Contents

KHAI GIẢNG LỚP LÁI CẨU TRỤC TẠI TIỀN GIANG

THÔNG BÁO TUYỂN SINH LỚP HỌC LÁI THIẾT BỊ NÂNG CẦU TRỤC, CỔNG TRỤC, BÁN CỔNG TRỤC, CẦN TRỤC Ô TÔ, CẦN TRỤC BÁNH LỐP, CẦN TRỤC BÁNH XÍCH.

          Trung tâm đào tạo nghề TIỀN GIANG huyện đăng tuyển sinh khai giảng các lớp học đào tạo nghề ngắn học về lĩnh vực vận hành thiết bị nâng hạ như cầu trục, cần trục, cổng trục, xe nâng hàng, xe nâng người tại TIỀN GIANG.

Lai cau truc can truc binh phuoc

ĐÀO TẠO HỌC VIÊN TẠI NHÀ MÁY DOANH NGHIỆP, HỌC VIÊN LẺ HỌC TRỰC TIẾP TẠI TRUNG TÂM

  • Các bạn học viên lẻ mong muốn được học nghề vận hành cầu trục rồi xin việc làm tại các nhà máy thì đến tại Trung Tâm Đào Tạo Nghề TIỀN GIANG để đăng ký học nghề theo lớp học sẽ khai giảng theo lịch học của Trung tâm dạy nghề. Trung tâm sẽ đào tạo kiến thức từ cơ bản đến nâng cao về lĩnh vực cầu trục cũng như kỹ năng nghề trong quá trình tham gia học thực hành tại Trung Tâm. Ngoài ra, Trung Tâm đào tạo nghề TIỀN GIANG hướng dẫn bài học cụ thể, rõ ràng kiến thức làm việc tại nhà máy, kiến thức về an toàn chung, kiến thức về vận hành an toàn nhóm thiết bị nâng có yêu cầu nghiêm ngặt về An Toàn Lao Động – Vệ Sinh Lao Động tại nhà máy với nhiều mô hình sản xuất, sản phẩm, kho bãi, địa hình khác nhau.

Các Anh/ Chị học viên đăng ký học nghề xin vui lòng liên hệ số điện thoại: 0937 55 70 70

  • Quý doanh nghiệp tại các nhà máy tỉnh TIÊN GIANG hiện đang có nhu cầu về đào tạo cho công nhân, cán bộ quản lý về lĩnh vực thiết bị nâng nhằm nâng cao tay nghề, đào tạo người lao động làm việc lâu năm, bồi dưỡng kiến thức cũng như kỹ năng nghề đúng thao tác vận hành, kiến thức về An toàn vận hành thiết bị thì liên hệ qua Trung tâm đào tạo nghề TIỀN GIANG để chọn chương trình đào tạo sao cho phù hợp với thiết bị tại doanh nghiệp, giúp người học lĩnh hội kiến thức nhanh, đúng thao tác và vận hành an toàn tăng tuổi thọ cho thiết bị, giảm chi phí cho doanh nghiệp.

van hanh cau truc cabin tai doanh nghiep

HỌC SƠ ĐĂNG KÝ HỌC NGHỀ THIẾT BỊ CẦU TRỤC, CỔNG TRỤC, CẦN TRỤC, XE NÂNG HÀNG.

  • Bộ hồ sơ trung tâm đào tạo cấp phát miễn phí.

  • Phô tô CCCD (01)

  • Hình 3 x 4 (06 tấm) nền xanh.

moc cau

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ VẬN HÀNH CẦU TRỤC CỔNG TRỤC CẦN TRỤC

  • Lý thuyết: 30%

  • Thực hành vận hành cẩu trục, cổng trục, cần trục, xe nâng: 70%.

van hanh cau truc nha may nha

ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ VẬN HÀNH CẦU TRỤC THIẾT BỊ NÂNG TIỀN GIANG

1. KHU CÔNG NGHIỆP MỸ THO

2. KHU CÔNG NGHIỆP TÂN HƯƠNG

3. CỤM CÔNG NGHIỆP TRUNG AN

4. KHU CÔNG NGHIỆP LONG GIANG

5. KHU CÔNG NGHIỆP DỊCH VỤ DẦU KHÍ

6. KHU CÔNG NGHIỆP TÀU THỦY SOÀI RẠP

7. CỤM CÔNG NGHIỆP TRUNG AN

8. CỤM CÔNG NGHIỆP TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP TÂN MỸ CHÁNH

9. CỤM CÔNG NGHIỆP GIA THUẬN CẢNG BIỂN TÂN PHƯỚC

10. QUY HOẠCH CHUNG XÂY DỰNG CÔNG NGHIỆP KHU VỰC NAM TÂN PHƯỚC

11.CỤM CÔNG NGHIỆP AN THÀNH 2

13.CỤM CÔNG NGHIỆP HÓA CHẤT THẠCH TÂN

15.CỤM CÔNG NGHIỆP PHƯỚC LẬP – TÂN PHƯỚCCấp chứng chỉ lái xe nâng hàng giá siêu rẻ tại Phú Mỹ Thủ Dầu Một, Bình Dương 0961007070Cấp chứng chỉ lái xe nâng hàng giá siêu rẻ tại Phú Mỹ Thủ Dầu Một, Bình Dương 0961007070

HỌC BẰNG VẬN HÀNH CẦU TRỤC XÃ PHƯỜNG HUYỆN TIỀN GIANG

1

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 5

28249

Phường

2

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 4

28252

Phường

3

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 7

28255

Phường

4

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 3

28258

Phường

5

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 1

28261

Phường

6

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 2

28264

Phường

7

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 8

28267

Phường

8

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 6

28270

Phường

9

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 9

28273

Phường

10

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường 10

28276

Phường

11

Thành phố Mỹ Tho

815

Phường Tân Long

28279

Phường

12

Thành phố Mỹ Tho

815

Xã Đạo Thạnh

28282

13

Thành phố Mỹ Tho

815

Xã Trung An

28285

14

Thành phố Mỹ Tho

815

Xã Mỹ Phong

28288

15

Thành phố Mỹ Tho

815

Xã Tân Mỹ Chánh

28291

16

Thành phố Mỹ Tho

815

Xã Phước Thạnh

28567

17

Thành phố Mỹ Tho

815

Xã Thới Sơn

28591

18

Thị xã Gò Công

816

Phường 3

28294

Phường

19

Thị xã Gò Công

816

Phường 2

28297

Phường

20

Thị xã Gò Công

816

Phường 4

28300

Phường

21

Thị xã Gò Công

816

Phường 1

28303

Phường

22

Thị xã Gò Công

816

Phường 5

28306

Phường

23

Thị xã Gò Công

816

Xã Long Hưng

28309

24

Thị xã Gò Công

816

Xã Long Thuận

28312

25

Thị xã Gò Công

816

Xã Long Chánh

28315

26

Thị xã Gò Công

816

Xã Long Hòa

28318

27

Thị xã Gò Công

816

Xã Bình Đông

28708

28

Thị xã Gò Công

816

Xã Bình Xuân

28717

29

Thị xã Gò Công

816

Xã Tân Trung

28729

30

Thị xã Cai Lậy

817

Phường 1

28435

Phường

31

Thị xã Cai Lậy

817

Phường 2

28436

Phường

32

Thị xã Cai Lậy

817

Phường 3

28437

Phường

33

Thị xã Cai Lậy

817

Phường 4

28439

Phường

34

Thị xã Cai Lậy

817

Phường 5

28440

Phường

35

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Mỹ Phước Tây

28447

36

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Mỹ Hạnh Đông

28450

37

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Mỹ Hạnh Trung

28453

38

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Tân Phú

28459

39

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Tân Bình

28462

40

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Tân Hội

28468

41

Thị xã Cai Lậy

817

Phường Nhị Mỹ

28474

Phường

42

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Nhị Quý

28477

43

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Thanh Hòa

28480

44

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Phú Quý

28483

45

Thị xã Cai Lậy

817

Xã Long Khánh

28486

46

Huyện Tân Phước

818

Thị trấn Mỹ Phước

28321

Thị trấn

47

Huyện Tân Phước

818

Xã Tân Hòa Đông

28324

48

Huyện Tân Phước

818

Xã Thạnh Tân

28327

49

Huyện Tân Phước

818

Xã Thạnh Mỹ

28330

50

Huyện Tân Phước

818

Xã Thạnh Hoà

28333

51

Huyện Tân Phước

818

Xã Phú Mỹ

28336

52

Huyện Tân Phước

818

Xã Tân Hòa Thành

28339

53

Huyện Tân Phước

818

Xã Hưng Thạnh

28342

54

Huyện Tân Phước

818

Xã Tân Lập 1

28345

55

Huyện Tân Phước

818

Xã Tân Hòa Tây

28348

56

Huyện Tân Phước

818

Xã Tân Lập 2

28354

57

Huyện Tân Phước

818

Xã Phước Lập

28357

58

Huyện Cái Bè

819

Thị trấn Cái Bè

28360

Thị trấn

59

Huyện Cái Bè

819

Xã Hậu Mỹ Bắc B

28363

60

Huyện Cái Bè

819

Xã Hậu Mỹ Bắc A

28366

61

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Trung

28369

62

Huyện Cái Bè

819

Xã Hậu Mỹ Trinh

28372

63

Huyện Cái Bè

819

Xã Hậu Mỹ Phú

28375

64

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Tân

28378

65

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Lợi B

28381

66

Huyện Cái Bè

819

Xã Thiện Trung

28384

67

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Hội

28387

68

Huyện Cái Bè

819

Xã An Cư

28390

69

Huyện Cái Bè

819

Xã Hậu Thành

28393

70

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Lợi A

28396

71

Huyện Cái Bè

819

Xã Hòa Khánh

28399

72

Huyện Cái Bè

819

Xã Thiện Trí

28402

73

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Đức Đông

28405

74

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Đức Tây

28408

75

Huyện Cái Bè

819

Xã Đông Hòa Hiệp

28411

76

Huyện Cái Bè

819

Xã An Thái Đông

28414

77

Huyện Cái Bè

819

Xã Tân Hưng

28417

78

Huyện Cái Bè

819

Xã Mỹ Lương

28420

79

Huyện Cái Bè

819

Xã Tân Thanh

28423

80

Huyện Cái Bè

819

Xã An Thái Trung

28426

81

Huyện Cái Bè

819

Xã An Hữu

28429

82

Huyện Cái Bè

819

Xã Hòa Hưng

28432

83

Huyện Cai Lậy

820

Xã Thạnh Lộc

28438

84

Huyện Cai Lậy

820

Xã Mỹ Thành Bắc

28441

85

Huyện Cai Lậy

820

Xã Phú Cường

28444

86

Huyện Cai Lậy

820

Xã Mỹ Thành Nam

28456

87

Huyện Cai Lậy

820

Xã Phú Nhuận

28465

88

Huyện Cai Lậy

820

Xã Bình Phú

28471

89

Huyện Cai Lậy

820

Xã Cẩm Sơn

28489

90

Huyện Cai Lậy

820

Xã Phú An

28492

91

Huyện Cai Lậy

820

Xã Mỹ Long

28495

92

Huyện Cai Lậy

820

Xã Long Tiên

28498

93

Huyện Cai Lậy

820

Xã Hiệp Đức

28501

94

Huyện Cai Lậy

820

Xã Long Trung

28504

95

Huyện Cai Lậy

820

Xã Hội Xuân

28507

96

Huyện Cai Lậy

820

Xã Tân Phong

28510

97

Huyện Cai Lậy

820

Xã Tam Bình

28513

98

Huyện Cai Lậy

820

Xã Ngũ Hiệp

28516

99

Huyện Châu Thành

821

Thị trấn Tân Hiệp

28519

Thị trấn

100

Huyện Châu Thành

821

Xã Tân Hội Đông

28522

101

Huyện Châu Thành

821

Xã Tân Hương

28525

102

Huyện Châu Thành

821

Xã Tân Lý Đông

28528

103

Huyện Châu Thành

821

Xã Tân Lý Tây

28531

104

Huyện Châu Thành

821

Xã Thân Cửu Nghĩa

28534

105

Huyện Châu Thành

821

Xã Tam Hiệp

28537

106

Huyện Châu Thành

821

Xã Điềm Hy

28540

107

Huyện Châu Thành

821

Xã Nhị Bình

28543

108

Huyện Châu Thành

821

Xã Dưỡng Điềm

28546

109

Huyện Châu Thành

821

Xã Đông Hòa

28549

110

Huyện Châu Thành

821

Xã Long Định

28552

111

Huyện Châu Thành

821

Xã Hữu Đạo

28555

112

Huyện Châu Thành

821

Xã Long An

28558

113

Huyện Châu Thành

821

Xã Long Hưng

28561

114

Huyện Châu Thành

821

Xã Bình Trưng

28564

115

Huyện Châu Thành

821

Xã Thạnh Phú

28570

116

Huyện Châu Thành

821

Xã Bàn Long

28573

117

Huyện Châu Thành

821

Xã Vĩnh Kim

28576

118

Huyện Châu Thành

821

Xã Bình Đức

28579

119

Huyện Châu Thành

821

Xã Song Thuận

28582

120

Huyện Châu Thành

821

Xã Kim Sơn

28585

121

Huyện Châu Thành

821

Xã Phú Phong

28588

122

Huyện Chợ Gạo

822

Thị trấn Chợ Gạo

28594

Thị trấn

123

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Trung Hòa

28597

124

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Hòa Tịnh

28600

125

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Mỹ Tịnh An

28603

126

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Tân Bình Thạnh

28606

127

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Phú Kiết

28609

128

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Lương Hòa Lạc

28612

129

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Thanh Bình

28615

130

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Quơn Long

28618

131

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Bình Phục Nhứt

28621

132

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Đăng Hưng Phước

28624

133

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Tân Thuận Bình

28627

134

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Song Bình

28630

135

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Bình Phan

28633

136

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Long Bình Điền

28636

137

Huyện Chợ Gạo

822

Xã An Thạnh Thủy

28639

138

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Xuân Đông

28642

139

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Hòa Định

28645

140

Huyện Chợ Gạo

822

Xã Bình Ninh

28648

141

Huyện Gò Công Tây

823

Thị trấn Vĩnh Bình

28651

Thị trấn

142

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Đồng Sơn

28654

143

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Bình Phú

28657

144

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Đồng Thạnh

28660

145

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Thành Công

28663

146

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Bình Nhì

28666

147

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Yên Luông

28669

148

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Thạnh Trị

28672

149

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Thạnh Nhựt

28675

150

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Long Vĩnh

28678

151

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Bình Tân

28681

152

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Vĩnh Hựu

28684

153

Huyện Gò Công Tây

823

Xã Long Bình

28687

154

Huyện Gò Công Đông

824

Thị trấn Tân Hòa

28702

Thị trấn

155

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Tăng Hoà

28705

156

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Tân Phước

28711

157

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Gia Thuận

28714

158

Huyện Gò Công Đông

824

Thị trấn Vàm Láng

28720

Thị trấn

159

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Tân Tây

28723

160

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Kiểng Phước

28726

161

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Tân Đông

28732

162

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Bình Ân

28735

163

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Tân Điền

28738

164

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Bình Nghị

28741

165

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Phước Trung

28744

166

Huyện Gò Công Đông

824

Xã Tân Thành

28747

167

Huyện Tân Phú Đông

825

Xã Tân Thới

28690

168

Huyện Tân Phú Đông

825

Xã Tân Phú

28693

169

Huyện Tân Phú Đông

825

Xã Phú Thạnh

28696

170

Huyện Tân Phú Đông

825

Xã Tân Thạnh

28699

171

Huyện Tân Phú Đông

825

Xã Phú Đông

28750

172

Huyện Tân Phú Đông

825

Xã Phú Tân

28753

ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ VẬN HÀNH CẦU TRỤC THIẾT BỊ NÂNG HỒ CHÍ MINH

1.KHU CÔNG NGHIỆP ĐÔNG NAM

Vị trí : Xã Hòa Phú & xã Bình Mỹ – huyện Củ Chi – Tp. HCM

Quy mô : 342 ha

DANH SÁCH KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

2.KHU CÔNG NGHIỆP LINH TRUNG 1

Vị trí : Quốc lộ 1A – phường Linh Trung – Quận Thủ Đức – TP.HCM

Quy mô : 62 ha

3. KHU CÔNG NGHIỆP HIỆP PHƯỚC

Vị trí : Xã Long Thới – Huyện Nhà Bè – TP.HCM

Quy mô : 932 ha

4. KHU CÔNG NGHIỆP TÂN THUẬN

Vị trí : Phường Tân Thuận Đông – Quận 7 – TP.HCM

Quy mô : 300 ha

5.KHU CÔNG NGHIỆP VĨNH LỘC

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 307 ha

6.KHU CÔNG NGHIỆP TÂY BẮC CỦ CHI

Vị trí : X.Tân An Hội, H. Củ Chi, TP. HCM

Quy mô : 220.643 ha

DANH SÁCH KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

7.KHU CÔNG NGHỆ CAO TP HCM

Vị trí : Quận 9 – TP HCM

Quy mô : 805 ha

8.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN THỚI HIỆP

Vị trí : Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – TP.HCM

Quy mô : 215.4 ha

9.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN TẠO

Vị trí : phường Tân Tạo – Quận Bình Tân – TP.HCM

Quy mô : 443 ha

10.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN PHÚ TRUNG

Vị trí : Xã Tân Phú Trung- Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 542 ha

BÀI VIẾT TỔNG HỢP DANH SÁCH KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH:

11.KHU CÔNG NGHIỆP TÂN BÌNH

Vị trí : Quận Tân Bình – TP.HCM

Quy mô : 125,7 ha

12.KHU CÔNG NGHIỆP PHONG PHÚ

Vị trí : Xã Phong Phú – Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 148 ha

13. KHU CÔNG NGHIỆP  LÊ MINH XUÂN

Vị trí : Bình Lợi – Huyện Bình Chánh – TP.HCM

Quy mô : 900ha

14. KHU CÔNG NGHIỆP LINH TRUNG 2

Vị trị : Phường Linh Trung – Quận Thủ Đức – TP.HCM

Quy mô : 62,5 ha

DANH SÁCH KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

15.KHU CÔNG NGHIỆP CÁT LÁI 2

Vị trí : Phường Thạnh Mỹ Lợi – Quận 2 – TP.HCM

Quy mô : 111,7 ha

16. KHU CÔNG NGHIỆP BÌNH CHIỂU

Vị trí : Quận Thủ Đức – TP HCM

Quy mô : 27, 34 ha

17 KHU CÔNG VIÊN PHẦN MỀM QUANG TRUNG

Vị trí : Phường Tân Chánh Hiệp – Quận 12 – Thành phố Hồ Chí Minh

Quy mô :  43 ha

18.KHU CÔNG NGHIỆP AN HẠ

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 159, 06 ha

19.CỤM CÔNG NGHIỆP  CƠ KHÍ OTO – TP HCM

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 99 ha

20. CỤM CÔNG NGHIỆP ĐA PHƯỚC

Vị trí : Xã Ða Phước – huyện Bình Chánh – TP.HCM

Quy mô : 116, 8 ha

BÀI VIẾT TỔNG HỢP DANH SÁCH KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH:

21. CỤM CÔNG NGHIỆP  PHẠM VĂN CỘI

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 75 ha

22 .CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN QUY A

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 65 ha

23.CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN QUY B

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 97 ha

24.CỤM CÔNG NGHIỆP  LONG SƠN

Vị trí : P Long Sơn – Q9 – TP HCM

Quy mô : 25, 37 ha

25. CỤM CÔNG NGHIỆP  – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP  QUẬN 2

Vị trí : P . Cát Lái – Q2 – TP HCM

Quy mô : 18 ha

26. CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN THỚI NHÌ

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  87 ha

27. CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN HIỆP A

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  25 ha

28. CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN HIỆP B

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô : 40 ha

29. CỤM CÔNG NGHIỆP  NHỊ XUÂN

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô : 180 ha

30. CỤM CÔNG NGHIỆP  ĐÔNG THẠNH

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  36 ha

BÀI VIẾT TỔNG HỢP DANH SÁCH KHU CÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

31. CỤM CÔNG NGHIỆP  DƯƠNG CÔNG KHI

Vị trí : Huyện Hóc Môn – TP HCM

Quy mô :  55 ha

32. CỤM CÔNG NGHIỆP  BÀU TRĂN

Vị trí : Huyện Củ Chi – TP HCM

Quy mô : 95 ha

33. CỤM CÔNG NGHIỆP  TỔNG CÔNG TY NÔNG NGHIỆP SÀI GÒN

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 89 ha

34. CỤM CÔNG NGHIỆP  TRẦN ĐẠI NGHĨA

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 50 ha

35. CỤM CÔNG NGHIỆP  QUY ĐỨC

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 70 ha

36.CỤM CÔNG NGHIỆP  TÂN TÚC

Vị trí : Huyện Bình Chánh – TP HCM

Quy mô : 40 ha

37. CỤM CÔNG NGHIỆP  LONG THỚI

Vị trí : Huyện Nhà Bè – TP HCM

Quy mô : 57 ha

38. CỤM CÔNG NGHIỆP  BÌNH KHÁNH

Vị trí : Huyện Cần Giờ – TP HCM

Quy mô : 97 ha

39. CỤM CÔNG NGHIỆP  HIỆP THÀNH

Vị trí : Q12 – TP HCM

Quy mô : 50 ha

40 .CỤM CÔNG NGHIỆP  BÌNH ĐĂNG

Vị trí : Q 8  – TP HCM

Quy mô : 33 ha

41. CỤM CÔNG NGHIỆP  PHÚ MỸ

Vị trí : Q 7 – TP HCM

Quy mô : 80 ha

ĐÀO TẠO VẬN HÀNH CẦU TRỤC TẠI CÁC PHƯỜNG XÃ HỒ CHÍ MINH

1

Thành phố Thủ Đức

12

Quận Bình Tân

2

Quận 1

13

Quận Bình Thạnh

3

Quận 3

14

Quận Gò Vấp

4

Quận 4

15

Quận Phú Nhuận

5

Quận 5

16

Quận Tân Bình

6

Quận 6

17

Quận Tân Phú

7

Quận 7

18

Huyện Bình Chánh

8

Quận 8

19

Huyện Cần Giờ

9

Quận 10

20

Huyện Củ Chi

10

Quận 11

21

Huyện Hóc Môn

11

Quận 12

22

Huyện Nhà Bè

ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ VẬN HÀNH CẦU TRỤC TBN TÂY NINH

TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP(KCN) TRẢNG BÀNG

  • Độ lớn KCN: 189,57 héc-ta, vào đó:

  • Diện tích S đã mang đến thuê: 117,1 ha

  • Tổng dự án: 79 dự án công trình đầu tư.

  • Tổng vốn đầu tư: 298.36 triệu USD

  • Địa điểm: Xã An Tịnh, Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh

  • Nghành nghề dịch vụ đầu tư: KCN đa ngành.

  • SĐT: (066)3882300

  • Fax: (066)3882306

KCN TRÂM VÀNG

  • Độ lớn KCN : 479 héc-ta

  • Địa điểm: Xã Thanh Phước, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh

  • Điện thoại: (066)3882300

  • SĐT: (066)3882306

KCN HIỆP THẠNH

  • Độ lớn KCN thuộc list khu công nghiệp Tây Ninh này là: 250 héc-ta

  • Địa điểm: Huyện Gò Dầu – Tỉnh Tây Ninh.

  • Chuyển giao thông: gần kề Quốc lộ 22B và con sông Vàm Cỏ Đông

  • Ngành nghề đầu tư: Công nghiệp tổng hợp, đa ngành.

  • Điện thoại: 08. 3822 8290

KCN BÀU HAI NẲM

  • Quy mô KCN: 200 ha

  • Vị trí : Huyện Trảng Bàng – Tỉnh Tây Ninh

KCN GIA BÌNH

  • Quy mô KCN: 200 ha

  • Địa điểm: Huyện Trảng Bàng – Tỉnh Tây Ninh

Khu chế xuất CHÀ khi là

  • Quy mô KCN: 200 héc-ta

  • Địa điểm: Huyện Gò Dầu 1 – Tỉnh Tây Ninh.

  • Chuyển giao thông: sát con đường 784, thị trấn Hòa Thành, TP Tây Ninh cũng như những cảng biển rộng lớn.

  • Nghành nghề đầu tư:

  • Technology cao.

  • Cơ khí chính xác.

  • Điện tử.

  • Điện thoại: 066. 3777 999;

  • Fax: 066. 3777 999

KCN BOURTON – AN HÒA

  • Độ lớn KCN: 760 ha

  • Địa điểm: Xã An Hòa, H.Trảng Bàng, Tây Ninh.

  • Tổng vốn đầu tư: 80,19 triệu USD.

  • Nghành đầu tư: KCN đa ngành.

  • Điện thoại: 066. 3886 688

  • Fax: 066. 3886 688

Cụm CÔNG NGHIỆP(CN) TÂN BÌNH

  • Độ lớn KCN: 97,57 héc-ta

  • Địa điểm: Xã Tân Bình, Thị xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh

  • SĐT: (066)3882300

  • Fax: (066)3882306

Cụm CN THANH ĐIỀN

  • Độ lớn KCN: 50,16 ha. Lý thuyết lan rộng lên 166 héc-ta.

  • Vị trí KCN vào danh sách khu chế xuất Tây Ninh: Xã Thanh Điền, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh.

  • Bàn giao thông: gần kề Quốc lộ 22B, dòng sông Vàm Cỏ Đông, thị trấn Hòa Thành, TP.Tây Ninh và các cảng biển, sân bay.

  • Nghành đầu tư:

  • Công nghiệp tổ hợp.

  • Công nghiệp sạch.

  • Công nghiệp technology cao.

  • Điện thoại: (066)3882300

  • Fax: (066)3882306

Cụm CN TRƯỜNG HÒA

  • Độ lớn KCN: 96 ha

  • Địa điểm: Xã Trường Hòa, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

  • Điện thoại: (066)3882300

  • Fax: (066)3882306

Nhiều CN THẠNH T N

  • Quy mô KCN: 50,79 héc-ta

  • Địa điểm: Xã Thạnh Tân, Thị Xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh

  • SĐT: (066)3882300

  • Fax: (066)3882306

Cụm CN CHÀ khi là

  • Độ lớn KCN: 106 héc-ta

  • Địa điểm: Xã Chà khi là, Huyện Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh

  • SĐT: (066)3882300

  • Fax: (066)3882.

Nhiều CN BÌNH MINH

  • Quy mô KCN: 106 ha

  • Địa điểm: Xã Bình Minh, Thị Xã Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh

  • SĐT: (066)3882300

  • Fax: (066)3882306

Nhiều CN BẾN KÉO

  • Độ lớn KCN trong danh sách khu công nghiệp Tây Ninh này: 19.427,5 mét vuông

  • Địa điểm: Xã Long Thành Nam, Huyện Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh

  • SĐT: (066)3882300

  • Fax: (066)3882306

Khu chế xuất & CN LINH TRUNG

  • Quy mô KCN: 202,67 héc-ta

  • Chủ đầu tư: nhà phát triển khu chế xuất Sài Gòn

  • Địa điểm: Ấp Suối Sâu, Xã An Tịnh, Huyện Trảng Bàng, Tỉnh Tây Ninh

  • SĐT: (066)3896392

  • Fax: (066)3896391

KCN LINH TRUNG III

  • Quy mô KCN: 202,67 héc-ta

  • Địa điểm: Xã An Tịnh – Huyện Trảng Bàng – Tỉnh Tây Ninh.

  • Diện tích đã mang lại thuê: 105.813 héc-ta.

  • Số dự án đầu tư: 76 dự án.

  • Tổng vốn đầu tư: 354,96 triệu $.

  • Nghành nghề dịch vụ đầu tư:

  • Khu chế xuất.

  • Chế xuất đa ngành.

  • Điện thoại: 066. 3896 392;

  • Fax: 066. 3896 391

KCN PHƯỚC ĐÔNG

  • Quy mô KCN: 2190 ha

  • Diện tích đã mang đến thuê: 238,31 héc-ta.

  • Số dự án đầu tư: 11 dự án

  • Tổng ngân sách đầu tư: 956,22 triệu $.

  • Địa điểm: Xã Phước Đông – Huyện Gò Dầu – Tỉnh Tây Nam.

  • Bàn giao thông: gần cạnh sông Sài Gòn, đường 782, đường 784, con đường 789…

  • Điện thoại: 08. 3847 9273 – 3847 9375

  • Fax: 08. 3847 9272

KCN AN PHÚ cửa ngõ KHẨU MỘC BÀI

  • Độ lớn KCN: 103,63 ha

  • Địa chỉ KCN trong danh sách khu chế xuất Tây Ninh: Xã Thuận Tây – Huyện Bến Cầu – Tỉnh Tây Ninh

Khu kinh tế cửa ngõ KHẨU MỘC BÀI

  • Độ lớn KCN: 986 héc-ta

  • Địa điểm: Tỉnh Tây Ninh

ĐÀO TẠO VẬN HÀNH XE NÂNG TẠI CÁC PHƯỜNG XÃ HỒ CHÍ MINH

1

Thành phố Tây Ninh

703

Phường 1

25456

Phường

2

Thành phố Tây Ninh

703

Phường 3

25459

Phường

3

Thành phố Tây Ninh

703

Phường 4

25462

Phường

4

Thành phố Tây Ninh

703

Phường Hiệp Ninh

25465

Phường

5

Thành phố Tây Ninh

703

Phường 2

25468

Phường

6

Thành phố Tây Ninh

703

Xã Thạnh Tân

25471

7

Thành phố Tây Ninh

703

Xã Tân Bình

25474

8

Thành phố Tây Ninh

703

Xã Bình Minh

25477

9

Thành phố Tây Ninh

703

Phường Ninh Sơn

25480

Phường

10

Thành phố Tây Ninh

703

Phường Ninh Thạnh

25483

Phường

11

Huyện Tân Biên

705

Thị trấn Tân Biên

25486

Thị trấn

12

Huyện Tân Biên

705

Xã Tân Lập

25489

13

Huyện Tân Biên

705

Xã Thạnh Bắc

25492

14

Huyện Tân Biên

705

Xã Tân Bình

25495

15

Huyện Tân Biên

705

Xã Thạnh Bình

25498

16

Huyện Tân Biên

705

Xã Thạnh Tây

25501

17

Huyện Tân Biên

705

Xã Hòa Hiệp

25504

18

Huyện Tân Biên

705

Xã Tân Phong

25507

19

Huyện Tân Biên

705

Xã Mỏ Công

25510

20

Huyện Tân Biên

705

Xã Trà Vong

25513

21

Huyện Tân Châu

706

Thị trấn Tân Châu

25516

Thị trấn

22

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Hà

25519

23

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Đông

25522

24

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Hội

25525

25

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Hòa

25528

26

Huyện Tân Châu

706

Xã Suối Ngô

25531

27

Huyện Tân Châu

706

Xã Suối Dây

25534

28

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Hiệp

25537

29

Huyện Tân Châu

706

Xã Thạnh Đông

25540

30

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Thành

25543

31

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Phú

25546

32

Huyện Tân Châu

706

Xã Tân Hưng

25549

33

Huyện Dương Minh Châu

707

Thị trấn Dương Minh Châu

25552

Thị trấn

34

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Suối Đá

25555

35

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Phan

25558

36

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Phước Ninh

25561

37

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Phước Minh

25564

38

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Bàu Năng

25567

39

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Chà Là

25570

40

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Cầu Khởi

25573

41

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Bến Củi

25576

42

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Lộc Ninh

25579

43

Huyện Dương Minh Châu

707

Xã Truông Mít

25582

44

Huyện Châu Thành

708

Thị trấn Châu Thành

25585

Thị trấn

45

Huyện Châu Thành

708

Xã Hảo Đước

25588

46

Huyện Châu Thành

708

Xã Phước Vinh

25591

47

Huyện Châu Thành

708

Xã Đồng Khởi

25594

48

Huyện Châu Thành

708

Xã Thái Bình

25597

49

Huyện Châu Thành

708

Xã An Cơ

25600

50

Huyện Châu Thành

708

Xã Biên Giới

25603

51

Huyện Châu Thành

708

Xã Hòa Thạnh

25606

52

Huyện Châu Thành

708

Xã Trí Bình

25609

53

Huyện Châu Thành

708

Xã Hòa Hội

25612

54

Huyện Châu Thành

708

Xã An Bình

25615

55

Huyện Châu Thành

708

Xã Thanh Điền

25618

56

Huyện Châu Thành

708

Xã Thành Long

25621

57

Huyện Châu Thành

708

Xã Ninh Điền

25624

58

Huyện Châu Thành

708

Xã Long Vĩnh

25627

59

Thị xã Hòa Thành

709

Phường Long Hoa

25630

Phường

60

Thị xã Hòa Thành

709

Phường Hiệp Tân

25633

Phường

61

Thị xã Hòa Thành

709

Phường Long Thành Bắc

25636

Phường

62

Thị xã Hòa Thành

709

Xã Trường Hòa

25639

63

Thị xã Hòa Thành

709

Xã Trường Đông

25642

64

Thị xã Hòa Thành

709

Phường Long Thành Trung

25645

Phường

65

Thị xã Hòa Thành

709

Xã Trường Tây

25648

66

Thị xã Hòa Thành

709

Xã Long Thành Nam

25651

67

Huyện Gò Dầu

710

Thị trấn Gò Dầu

25654

Thị trấn

68

Huyện Gò Dầu

710

Xã Thạnh Đức

25657

69

Huyện Gò Dầu

710

Xã Cẩm Giang

25660

70

Huyện Gò Dầu

710

Xã Hiệp Thạnh

25663

71

Huyện Gò Dầu

710

Xã Bàu Đồn

25666

72

Huyện Gò Dầu

710

Xã Phước Thạnh

25669

73

Huyện Gò Dầu

710

Xã Phước Đông

25672

74

Huyện Gò Dầu

710

Xã Phước Trạch

25675

75

Huyện Gò Dầu

710

Xã Thanh Phước

25678

76

Huyện Bến Cầu

711

Thị trấn Bến Cầu

25681

Thị trấn

77

Huyện Bến Cầu

711

Xã Long Chữ

25684

78

Huyện Bến Cầu

711

Xã Long Phước

25687

79

Huyện Bến Cầu

711

Xã Long Giang

25690

80

Huyện Bến Cầu

711

Xã Tiên Thuận

25693

81

Huyện Bến Cầu

711

Xã Long Khánh

25696

82

Huyện Bến Cầu

711

Xã Lợi Thuận

25699

83

Huyện Bến Cầu

711

Xã Long Thuận

25702

84

Huyện Bến Cầu

711

Xã An Thạnh

25705

85

Thị xã Trảng Bàng

712

Phường Trảng Bàng

25708

Phường

86

Thị xã Trảng Bàng

712

Xã Đôn Thuận

25711

87

Thị xã Trảng Bàng

712

Xã Hưng Thuận

25714

88

Thị xã Trảng Bàng

712

Phường Lộc Hưng

25717

Phường

89

Thị xã Trảng Bàng

712

Phường Gia Lộc

25720

Phường

90

Thị xã Trảng Bàng

712

Phường Gia Bình

25723

Phường

91

Thị xã Trảng Bàng

712

Xã Phước Bình

25729

92

Thị xã Trảng Bàng

712

Phường An Tịnh

25732

Phường

93

Thị xã Trảng Bàng

712

Phường An Hòa

25735

Phường

94

Thị xã Trảng Bàng

712

Xã Phước Chỉ

25738

ĐÀO TẠO CHỨNG CHỈ VẬN HÀNH CẦU TRỤC TBN ĐỒNG NAI

1. Khu công nghiệp Lộc An Bình Sơn

  • Vị trí: Đường tỉnh 769, xã Lộc An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

2. Khu công nghiệp An Phước

  • Vị trí : Xã An Phước, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

3. Khu công nghiệp Gò Dầu

  • Vị trí : Xã Phước Thái, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

4. Khu Công Nghiệp Long Thành

  • Vị trí : Xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

5. Khu công nghiệp Tam Phước

  • Vị trí : Xã Tam Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

6. Khu công nghiệp Long Đức

  • Vị trí : Xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

7. Khu công nghệ Cao Long Thành

  • Địa chỉ: Tôn Đức Thắng, TT. Long Thành, Long Thành, Đồng Nai

8. Cụm công nghiệp dốc 47

  • Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.

9. Cụm công nghiệp Tam Phước

  • Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.

10. Cụm công nghiệp Tam Phước 2

  • Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

11. Cụm công nghiệp Long Thành

  • Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

12. Cụm công nghiệp VLXD An Phước

  • Vị trí : Huyện Long Thành – Đồng Nai

13. Cụm công nghiệp Lộc An

  • Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

14. Cụm công nghiệp Tam An

  • Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai

15. Khu công nghiệp Amata

  • Vị trí : Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

16. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Amata (Việt Nam)

17. Khu công nghiệp Biên Hòa 1

  • Vị trí : Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

18. Khu công nghiệp Biên Hòa 2

  • Vị trí : Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai

19.Khu công nghiệp Loteco

  • Vị trí : Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

20. Khu công nghiệp Ông Kèo

  • Vị trí : 96 Quốc Lộ 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

21. Khu Công Nghiệp AGTEX Long Bình

  • Vị trí : Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

22. Cụm CN Gỗ Tân Hòa

  • Vị trí : Khu phố 4, phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

23. Cụm CN Long Bình

  • Vị trí : Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

24. Cụm CN Tân Hạnh

  • Vị trí :Xã Tân Thạnh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

25. Cụm CN Phường Tân Hòa

  • Vị trí : Phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai

26. KCN và Cụm công nghiệp tại Huyên Trảng Bom

27. Khu Công Nghiệp Bàu Xéo

  • Vị trí : Xã Sông Trầu, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

28. Khu công nghiệp Hố Nai

  • Vị trí : Xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom, Đồng Nai

29. Khu công nghiệp Sông Mây

  • Vị trí : Đường 767, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

30. Cụm CN Thanh Bình

  • Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

31. Cụm CN Hưng Thịnh

  • Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

32. Cụm CN VLXD Hố Nai

  • Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

33. Cụm CN Xây Dựng An Viễn

  • Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

34. Cụm CN Hố Nai A – Hố Nai 3

  • Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

35. Cụm CN Sông Thao

  • Vị trí : Huyện Trảng Bom – Đồng Nai

36. Cụm CN Suối Sao

  • Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

38. Các KCN Nhơn Trạch Tại Nhơn TrạCH

  • Vị trí : Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai

KCN Nhơn Trạch 1

  • Vị trí : Xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

KCN Nhơn Trạch 2

  • Vị trí : Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

KCN Nhơn Trạch 2 – Lộc Khang

  • Vị trí : Xã Hiệp Phú, Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

KCN Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú

  • Vị trí : Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

  • Quy mô : 183 hectares

KCN Nhơn Trạch 3

  • Vị trí : Xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

KCN Nhơn Trạch 5

  • Vị trí : Xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

KCN Nhơn Trạch 6

Vị trí : Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Các KCN ở Định Quán

KCN Định Quán

Vị trí : Xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

  • Cụm CN Phú Vinh

  • Vị trí : Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

  • Quy mô : 30 hectares

Cụm CN thị Trấn

  • Vị trí : Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN xã Phú Thạch

  • Vị trí : Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN Phú Đông

  • Vị trí : Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai

Các KCN tại Long Khánh

KCN Long Khánh

  • Vị trí : Xã Xuân Lập, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai

KCN Suối Tre

  • Vị trí: Xã Suối Tre, Thị xã Long khánh, Đồng Nai

Cụm CN Suối tre 1

  • Vị trí : Thị Xã long khánh, tỉnh Đồng Nai.

Cụm CN Bàu Trám

  • Vị trí : Thị Xã long khánh – Đồng Nai

Cụm CN Phú Bình

  • Vị trí : Thị Xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN Bảo Vinh

  • Vị trí : Thị Xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai

KCN Xuân Lộc

  • Vị trí : Xã Xuân Hiệp , huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN Xuân Lộc

  • Vị trí : Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN Suối Cát

  • Vị trí : Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai

Các KCN tại Huyện Tân Phú

KCN Tân Phú

  • Vị trí : Thị trấn Tân Phú, Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai

Các KCN tại Vĩnh Cửu

KCN Thạch Phú

  • Vị trí : Xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN Thạch Phú 1

  • Vị trí : Xã thạnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN Thạch Phú 2

  • Vị trí : Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai

Các KCN tại Cẩm Mỹ

Cụm CN Sông Dây 1

  • Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ – Đồng Nai

  • Quy mô :16 hectares

Cụm CN Sông Dây 2

  • Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai

  • Quy mô : 50 hectares

Cụm CN Long Giao

  • Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai

  • Quy mô : 56 hectares

Cụm CN Bao Binh

  • Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai

  • Quy mô : 50 hecta.

Cụm CN Co Dâu

  • Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai

Cụm CN Xã Quang Trung

  • Vị trí : Xã Quang Trung, Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai

ĐÀO TẠO LÁI CẨU TRỤC CẦN TRỤC CÁC XÃ HUYỆN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI

1

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Trảng Dài

25993

Phường

2

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Phong

25996

Phường

3

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Biên

25999

Phường

4

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Hố Nai

26002

Phường

5

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Hòa

26005

Phường

6

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Hiệp

26008

Phường

7

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Bửu Long

26011

Phường

8

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Tiến

26014

Phường

9

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tam Hiệp

26017

Phường

10

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Long Bình

26020

Phường

11

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Quang Vinh

26023

Phường

12

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Mai

26026

Phường

13

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Thống Nhất

26029

Phường

14

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Trung Dũng

26032

Phường

15

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tam Hòa

26035

Phường

16

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Hòa Bình

26038

Phường

17

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Quyết Thắng

26041

Phường

18

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Thanh Bình

26044

Phường

19

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Bình Đa

26047

Phường

20

Thành phố Biên Hòa

731

Phường An Bình

26050

Phường

21

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Bửu Hòa

26053

Phường

22

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Long Bình Tân

26056

Phường

23

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Vạn

26059

Phường

24

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tân Hạnh

26062

Phường

25

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Hiệp Hòa

26065

Phường

26

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Hóa An

26068

Phường

27

Thành phố Biên Hòa

731

Phường An Hòa

26371

Phường

28

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Tam Phước

26374

Phường

29

Thành phố Biên Hòa

731

Phường Phước Tân

26377

Phường

30

Thành phố Biên Hòa

731

Xã Long Hưng

26380

31

Thành phố Long Khánh

732

Phường Xuân Trung

26071

Phường

32

Thành phố Long Khánh

732

Phường Xuân Thanh

26074

Phường

33

Thành phố Long Khánh

732

Phường Xuân Bình

26077

Phường

34

Thành phố Long Khánh

732

Phường Xuân An

26080

Phường

35

Thành phố Long Khánh

732

Phường Xuân Hoà

26083

Phường

36

Thành phố Long Khánh

732

Phường Phú Bình

26086

Phường

37

Thành phố Long Khánh

732

Xã Bình Lộc

26089

38

Thành phố Long Khánh

732

Xã Bảo Quang

26092

39

Thành phố Long Khánh

732

Phường Suối Tre

26095

Phường

40

Thành phố Long Khánh

732

Phường Bảo Vinh

26098

Phường

41

Thành phố Long Khánh

732

Phường Xuân Lập

26101

Phường

42

Thành phố Long Khánh

732

Phường Bàu Sen

26104

Phường

43

Thành phố Long Khánh

732

Xã Bàu Trâm

26107

44

Thành phố Long Khánh

732

Phường Xuân Tân

26110

Phường

45

Thành phố Long Khánh

732

Xã Hàng Gòn

26113

46

Huyện Tân Phú

734

Thị trấn Tân Phú

26116

Thị trấn

47

Huyện Tân Phú

734

Xã Dak Lua

26119

48

Huyện Tân Phú

734

Xã Nam Cát Tiên

26122

49

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú An

26125

50

Huyện Tân Phú

734

Xã Núi Tượng

26128

51

Huyện Tân Phú

734

Xã Tà Lài

26131

52

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Lập

26134

53

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Sơn

26137

54

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Thịnh

26140

55

Huyện Tân Phú

734

Xã Thanh Sơn

26143

56

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Trung

26146

57

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Xuân

26149

58

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Lộc

26152

59

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Lâm

26155

60

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Bình

26158

61

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Thanh

26161

62

Huyện Tân Phú

734

Xã Trà Cổ

26164

63

Huyện Tân Phú

734

Xã Phú Điền

26167

64

Huyện Vĩnh Cửu

735

Thị trấn Vĩnh An

26170

Thị trấn

65

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Phú Lý

26173

66

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Trị An

26176

67

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Tân An

26179

68

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Vĩnh Tân

26182

69

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Bình Lợi

26185

70

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Thạnh Phú

26188

71

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Thiện Tân

26191

72

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Tân Bình

26194

73

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Bình Hòa

26197

74

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Mã Đà

26200

75

Huyện Vĩnh Cửu

735

Xã Hiếu Liêm

26203

76

Huyện Định Quán

736

Thị trấn Định Quán

26206

Thị trấn

77

Huyện Định Quán

736

Xã Thanh Sơn

26209

78

Huyện Định Quán

736

Xã Phú Tân

26212

79

Huyện Định Quán

736

Xã Phú Vinh

26215

80

Huyện Định Quán

736

Xã Phú Lợi

26218

81

Huyện Định Quán

736

Xã Phú Hòa

26221

82

Huyện Định Quán

736

Xã Ngọc Định

26224

83

Huyện Định Quán

736

Xã La Ngà

26227

84

Huyện Định Quán

736

Xã Gia Canh

26230

85

Huyện Định Quán

736

Xã Phú Ngọc

26233

86

Huyện Định Quán

736

Xã Phú Cường

26236

87

Huyện Định Quán

736

Xã Túc Trưng

26239

88

Huyện Định Quán

736

Xã Phú Túc

26242

89

Huyện Định Quán

736

Xã Suối Nho

26245

90

Huyện Trảng Bom

737

Thị trấn Trảng Bom

26248

Thị trấn

91

Huyện Trảng Bom

737

Xã Thanh Bình

26251

92

Huyện Trảng Bom

737

Xã Cây Gáo

26254

93

Huyện Trảng Bom

737

Xã Bàu Hàm

26257

94

Huyện Trảng Bom

737

Xã Sông Thao

26260

95

Huyện Trảng Bom

737

Xã Sông Trầu

26263

96

Huyện Trảng Bom

737

Xã Đông Hoà

26266

97

Huyện Trảng Bom

737

Xã Bắc Sơn

26269

98

Huyện Trảng Bom

737

Xã Hố Nai 3

26272

99

Huyện Trảng Bom

737

Xã Tây Hoà

26275

100

Huyện Trảng Bom

737

Xã Bình Minh

26278

101

Huyện Trảng Bom

737

Xã Trung Hoà

26281

102

Huyện Trảng Bom

737

Xã Đồi 61

26284

103

Huyện Trảng Bom

737

Xã Hưng Thịnh

26287

104

Huyện Trảng Bom

737

Xã Quảng Tiến

26290

105

Huyện Trảng Bom

737

Xã Giang Điền

26293

106

Huyện Trảng Bom

737

Xã An Viễn

26296

107

Huyện Thống Nhất

738

Xã Gia Tân 1

26299

108

Huyện Thống Nhất

738

Xã Gia Tân 2

26302

109

Huyện Thống Nhất

738

Xã Gia Tân 3

26305

110

Huyện Thống Nhất

738

Xã Gia Kiệm

26308

111

Huyện Thống Nhất

738

Xã Quang Trung

26311

112

Huyện Thống Nhất

738

Xã Bàu Hàm 2

26314

113

Huyện Thống Nhất

738

Xã Hưng Lộc

26317

114

Huyện Thống Nhất

738

Xã Lộ 25

26320

115

Huyện Thống Nhất

738

Xã Xuân Thiện

26323

116

Huyện Thống Nhất

738

Thị trấn Dầu Giây

26326

Thị trấn

117

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Sông Nhạn

26329

118

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Xuân Quế

26332

119

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Nhân Nghĩa

26335

120

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Xuân Đường

26338

121

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Long Giao

26341

122

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Xuân Mỹ

26344

123

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Thừa Đức

26347

124

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Bảo Bình

26350

125

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Xuân Bảo

26353

126

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Xuân Tây

26356

127

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Xuân Đông

26359

128

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Sông Ray

26362

129

Huyện Cẩm Mỹ

739

Xã Lâm San

26365

130

Huyện Long Thành

740

Thị trấn Long Thành

26368

Thị trấn

131

Huyện Long Thành

740

Xã An Phước

26383

132

Huyện Long Thành

740

Xã Bình An

26386

133

Huyện Long Thành

740

Xã Long Đức

26389

134

Huyện Long Thành

740

Xã Lộc An

26392

135

Huyện Long Thành

740

Xã Bình Sơn

26395

136

Huyện Long Thành

740

Xã Tam An

26398

137

Huyện Long Thành

740

Xã Cẩm Đường

26401

138

Huyện Long Thành

740

Xã Long An

26404

139

Huyện Long Thành

740

Xã Bàu Cạn

26410

140

Huyện Long Thành

740

Xã Long Phước

26413

141

Huyện Long Thành

740

Xã Phước Bình

26416

142

Huyện Long Thành

740

Xã Tân Hiệp

26419

143

Huyện Long Thành

740

Xã Phước Thái

26422

144

Huyện Xuân Lộc

741

Thị trấn Gia Ray

26425

Thị trấn

145

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Bắc

26428

146

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Suối Cao

26431

147

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Thành

26434

148

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Thọ

26437

149

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Trường

26440

150

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Hòa

26443

151

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Hưng

26446

152

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Tâm

26449

153

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Suối Cát

26452

154

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Hiệp

26455

155

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Phú

26458

156

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Xuân Định

26461

157

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Bảo Hoà

26464

158

Huyện Xuân Lộc

741

Xã Lang Minh

26467

159

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Phước Thiền

26470

160

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Long Tân

26473

161

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Đại Phước

26476

162

Huyện Nhơn Trạch

742

Thị trấn Hiệp Phước

26479

Thị trấn

163

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Phú Hữu

26482

164

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Phú Hội

26485

165

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Phú Thạnh

26488

166

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Phú Đông

26491

167

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Long Thọ

26494

168

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Vĩnh Thanh

26497

169

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Phước Khánh

26500

170

Huyện Nhơn Trạch

742

Xã Phước An

26503

DẠY VẬN HÀNH CẦU TRỤC TẠI CÁC DOANH NGHIỆP BÌNH DƯƠNG

  1. KCN Việt Nam – Singapore

  • CĐT: Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam Singapore

  • Vị trí: P.Bình Hòa – TP.Thuận An – Bình Dương

  • Quy mô: 500 ha

  • Năm thành lập: 1996

  1. KCN Việt Nam – Singapore II

  • CĐT: Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam – Singapore

  • Vị trí: P.Hòa Phú – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương

  • Quy mô: 345 ha

  • Năm thành lập: 2006

  1. KCN Việt Nam – Singapore II-A

  • CĐT: Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam Singapore

  • Vị trí: Xã Vĩnh Tân – TX.Tân Uyên và xã Tân Bình – Huyện Bắc Tân Uyên – Bình Dương

  • Quy mô: 1.000 ha

  • Năm thành lập: 2008

  1. KCN Mapletree Bình Dương

  • CĐT: Công ty TNHH Kinh doanh đô thị Mapletree (Việt Nam)

  • Vị trí: P.Hòa Phú – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương

  • Quy mô: 74,87 ha

  • Năm thành lập: 2008

  1. KCN Bàu Bàng

  • CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)

  • Vị trí: Xã Lai Uyên và Lai Hưng – Huyện Bàu Bàng – Bình Dương

  • Quy mô: 997,74 ha

  • Năm thành lập: 2008

  1. KCN Bình An

  • CĐT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Bình Thắng

  • Vị trí: P.Bình Thắng – TP.Dĩ An – Bình Dương

  • Quy mô: 25,9 ha

  • Năm thành lập: 2003

  1. KCN Bình Đường

  • CĐT: Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ – CTCP Thailexim

  • Vị trí: P.An Bình – TP.Dĩ An – Bình Dương

  • Quy mô: 16,5 ha

  • Năm thành lập: 2003

  1. KCN Đại Đăng

  • CĐT: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Đại Đăng

  • Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương

  • Quy mô: 274,35 ha

  • Năm thành lập: 2005

  1. KCN Đất Cuốc

  • CĐT: Công ty cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (BIMICO)

  • Vị trí: Xã Đất Cuốc – Huyện Tân Uyên – Bình Dương

  • Quy mô: 212,84 ha

  • Năm thành lập: 2007

  1. KCN Đồng An

  • CĐT: Công ty Cổ phần Thương mại – Sản xuất – Xây dựng Hưng Thịnh

  • Vị trí: P.Bình Hòa – TP.Thuận An – Bình Dương

  • Quy mô: 138,7 ha

  • Năm thành lập: 1996

  1. KCN Đồng An 2

  • CĐT: Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Sản Xuất – Xây Dựng Hưng Thịnh

  • Vị trí: P.Hòa Phú – TP.Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương

  • Quy mô: 158,1 ha

  • Năm thành lập: 2006

  1. KCN Kim Huy

  • CĐT: Công ty TNHH Phát Triển Khu Công Nghiệp Kim Huy

  • Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương

  • Quy mô: 213,63 ha

  • Năm thành lập: 2006

  1. KCN Mai Trung

  • CĐT: Doanh nghiệp tư nhân Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Mai Trung

  • Vị trí: Xã An Tây – TX.Bến Cát – Bình Dương

  • Quy mô: 50,55 ha

  • Năm thành lập: 2005

  1. KCN Mỹ Phước

  • CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)

  • Vị trí: P.Mỹ Phước – TX.Bến Cát – Bình Dương

  • Quy mô: 376,92 ha

  • Năm thành lập: 2003

  1. KCN Mỹ Phước 2

  • CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)

  • Vị trí: P.Mỹ Phước – TX.Bến Cát – Bình Dương

  • Quy mô: 477,39 ha

  • Năm thành lập: 2006

  1. KCN Mỹ Phước 3

  • CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)

  • Vị trí: P.Mỹ Phước và P.Thới Hòa – TX.Bến Cát, Bình Dương

  • Quy mô: 997,7 ha

  • Năm thành lập: 2006

  1. KCN Nam Tân Uyên

  • CĐT: Công ty cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên

  • Vị trí: P.Khánh Bình – TX.Tân Uyên – Bình Dương

  • Quy mô: 330,51 ha

  • Năm thành lập: 2005

  1. KCN Nam Tân Uyên mở rộng

  • CĐT: Công ty cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên

  • Vị trí: P.Uyên Hưng và Xã Hội Nghĩa – TX.Tân Uyên – Bình Dương

  • Quy mô: 288,52 ha

  • Năm thành lập: 2009

  1. KCN Rạch Bắp

  • CĐT: Công ty Cổ Phần Công Nghiệp An Điền

  • Vị trí: Xã An Điền – TX.Bến Cát – Bình Dương

  • Quy mô: 278,6 ha

  • Năm thành lập: 2005

  1. KCN Sóng Thần 1

  • CĐT: Tổng công ty Thương mại xuất nhập khẩu Thanh Lễ – CTCP Thailexim

  • Vị trí: P.Dĩ An – TP.Dĩ An – Bình Dương

  • Quy mô: 178 ha

  • Năm thành lập: 1995

  1. KCN Sóng Thần 2

  • CĐT: Công ty Cổ phần Đại Nam

  • Vị trí: P. Tân Đông Hiệp – TP. Dĩ An – Bình Dương

  • Quy mô: 279,27 ha

  • Năm thành lập: 1996

  1. KCN Sóng Thần 3

  • CĐT: Công ty cổ phần Đại Nam

  • Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương

  • Quy mô: 533,85 ha

  • Năm thành lập: 2008

  1. KCN Tân Đông Hiệp A

  • CĐT: Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh bất động sản Dapark

  • Vị trí: P.Tân Đông Hiệp, TP.Dĩ An, Bình Dương

  • Quy mô: 52,86 ha

  • Năm thành lập: 2000

  1. KCN Tân Đông Hiệp B

  • CĐT: Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Đông Hiệp

  • Vị trí: P.Tân Đông Hiệp, TP.Dĩ An, Bình Dương

  • Quy mô: 162,92 ha

  • Năm thành lập: 2001

  1. KCN Thới Hòa

  • CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)

  • Vị trí: Xã Thới Hòa – TX.Bến Cát, Bình Dương

  • Quy mô: 202,4 ha

  • Năm thành lập: 2004

  1. KCN Việt Hương

  • CĐT: Công ty Cổ phần Việt Hương

  • Vị trí: P.Thuận Giao – TP.Thuận An – Bình Dương

  • Quy mô: 36 ha

  • Năm thành lập: 1996

  1. KCN Việt Hương 2

  • CĐT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Việt Hương

  • Vị trí: Xã An Tây – TX.Bến Cát – Bình Dương

  • Quy mô: 250 ha

  • Năm thành lập: 2007

  1. KCN Quốc tế Protrade

  • CĐT: Công ty TNHH MTV Quốc tế Protrade

  • Vị trí: Xã An Tây – TX.Bến Cát – Bình Dương

  • Quy mô: 500 ha

  • Năm thành lập: 2007

  1. KCN Tân Bình

  • CĐT: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình

  • Vị trí: Xã Tân Bình – Huyện Bắc Tân Uyên – Bình Dương

  • Quy mô: 352,5 ha

  • Năm thành lập: 2010

  1. KCN Phú Tân

  • CĐT: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nam Kim

  • Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương

  • Quy mô: 107 ha

  • Năm thành lập: 2006

  1. Cụm KCN An Thạnh

  • CĐT: Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Và phát triển Công nghiệp ( Becamex IDC)

  • Vị trí: Phường An Thạnh, thị xã Thuận An

  • Quy mô: Diện tích quy hoạch 46,1 ha, trong đó đất xây dựng công nghiệp 30,5 ha, tỷ lệ 65,1% diện tích đất quy hoạch.

  • Năm thành lập: 2001

  1. Cụm KCN Bình Chuẩn

  • CĐT: Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Và phát triển Công nghiệp (Becamex IDC)

  • Vị trí: 230 Đại lộ Bình Dương, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.

  • Quy mô: Diện tích quy hoạch 67,5 ha, trong đó đất xây dựng công nghiệp 60,08 ha, tỷ lệ 89% diện tích đất quy hoạch.

  • Năm thành lập: 1996

  1. Cụm KCN Công ty CP Thành phố Đẹp

  • CĐT: Công ty Cổ phần Thành phố Đẹp

  • Vị trí: Tổ 1, Khu phố Ông Đông , Phường Tân Hiệp, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương.

  • Quy mô: Theo quy hoạch được duyệt: 55,59 ha. UBND tỉnh đã có Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo diện tích đền bù thực tế 26,2243 ha, trong đó diện tích đất xây dựng công nghiệp 18,3353 ha.

  • Năm thành lập: 2005

  1. Cụm KCN Phú Chánh

  • CĐT: Công ty TNHH Cheng Chia Wood (Đài Loan)

  • Vị trí: Xã Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

  • Quy mô: 127,8559 ha. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tháng 5/2010 với diện tích 119,9945ha, trong đó diện tích đất công nghiệp 83,5761 ha;

  • Năm thành lập: 2007

  1. Cụm KCN Tân Đông Hiệp

  • CĐT: Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Và phát triển Công nghiệp ( Becamex IDC)

  • Vị trí: Phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương

  • Quy mô: 57,997 ha, trong đó đất xây dựng công nghiệp 48,45 ha, chiếm tỷ lệ 83,5% tổng diện tích quy hoạch.

  • Năm thành lập: 2002

  1. Cụm KCN Tân Mỹ

  • CĐT: Công ty TNHH Tốt I

  • Vị trí: Xã Tân Mỹ, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

  • Quy mô: 100 ha (UBND tỉnh Bình Dương cho phép điều chỉnh diện tích xuống còn 88,8771 ha, trong đó đất công nghiệp 71,6446 ha, khu tái định cư chuyển sang phía Tây cụm công nghiệp).

  • Năm thành lập: 2001

  1. Cụm KCN Thanh An

  • CĐT: Công ty TNHH Cửu Long

  • Vị trí: Xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.

  • Quy mô: 49,1686 ha. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tháng 7/2008 với diện tích 49,5832ha, trong đó diện tích đất xây dựng công nghiệp 34,6857 ha.

  • Năm thành lập: 2006

  1. Cụm KCN thị trấn Uyên Hưng

  • CĐT: Công ty Cổ phần Lâm sản và Xuất nhập khẩu tổng hợp Bình Dương

  • Vị trí: Thị trấn Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương

  • Quy mô: 158 ha (UBND tỉnh Bình Dương đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tháng 8/2009 với diện tích 122,296 ha, trong đó đất dành cho công nghiệp 78,1143 ha).

  • Năm thành lập: 2005

ĐÀO TẠO LÁI CẨU TRỤC CẦN TRỤC CÁC XÃ HUYỆN THÀNH PHỐ BÌNH DƯƠNG

1

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Hiệp Thành

25741

Phường

2

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Phú Lợi

25744

Phường

3

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Phú Cường

25747

Phường

4

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Phú Hòa

25750

Phường

5

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Phú Thọ

25753

Phường

6

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Chánh Nghĩa

25756

Phường

7

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Định Hoà

25759

Phường

8

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Hoà Phú

25760

Phường

9

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Phú Mỹ

25762

Phường

10

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Phú Tân

25763

Phường

11

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Tân An

25765

Phường

12

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Hiệp An

25768

Phường

13

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Tương Bình Hiệp

25771

Phường

14

Thành phố Thủ Dầu Một

718

Phường Chánh Mỹ

25774

Phường

15

Huyện Bàu Bàng

719

Xã Trừ Văn Thố

25816

16

Huyện Bàu Bàng

719

Xã Cây Trường II

25819

17

Huyện Bàu Bàng

719

Thị trấn Lai Uyên

25822

Thị trấn

18

Huyện Bàu Bàng

719

Xã Tân Hưng

25825

19

Huyện Bàu Bàng

719

Xã Long Nguyên

25828

20

Huyện Bàu Bàng

719

Xã Hưng Hòa

25831

21

Huyện Bàu Bàng

719

Xã Lai Hưng

25834

22

Huyện Dầu Tiếng

720

Thị trấn Dầu Tiếng

25777

Thị trấn

23

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Minh Hoà

25780

24

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Minh Thạnh

25783

25

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Minh Tân

25786

26

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Định An

25789

27

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Long Hoà

25792

28

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Định Thành

25795

29

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Định Hiệp

25798

30

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã An Lập

25801

31

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Long Tân

25804

32

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Thanh An

25807

33

Huyện Dầu Tiếng

720

Xã Thanh Tuyền

25810

34

Thị xã Bến Cát

721

Phường Mỹ Phước

25813

Phường

35

Thị xã Bến Cát

721

Phường Chánh Phú Hòa

25837

Phường

36

Thị xã Bến Cát

721

Xã An Điền

25840

37

Thị xã Bến Cát

721

Xã An Tây

25843

38

Thị xã Bến Cát

721

Phường Thới Hòa

25846

Phường

39

Thị xã Bến Cát

721

Phường Hòa Lợi

25849

Phường

40

Thị xã Bến Cát

721

Phường Tân Định

25852

Phường

41

Thị xã Bến Cát

721

Xã Phú An

25855

42

Huyện Phú Giáo

722

Thị trấn Phước Vĩnh

25858

Thị trấn

43

Huyện Phú Giáo

722

Xã An Linh

25861

44

Huyện Phú Giáo

722

Xã Phước Sang

25864

45

Huyện Phú Giáo

722

Xã An Thái

25865

46

Huyện Phú Giáo

722

Xã An Long

25867

47

Huyện Phú Giáo

722

Xã An Bình

25870

48

Huyện Phú Giáo