Chi nhánh 1: Số 22, Đường Lê Duẩn, An Phước, Long Thành Đồng Nai
Chi nhánh 2: Số 1280, QL91C, An Lạc Thôn, An Ninh, Sóc Trăng.
DẠY VẬN HÀNH XE NÂNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP ĐỒNG NAI
1. Khu công nghiệp Lộc An Bình Sơn
Vị trí: Đường tỉnh 769, xã Lộc An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
2. Khu công nghiệp An Phước
Vị trí : Xã An Phước, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
3. Khu công nghiệp Gò Dầu
Vị trí : Xã Phước Thái, Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
4. Khu Công Nghiệp Long Thành
Vị trí : Xã Tam An, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
5. Khu công nghiệp Tam Phước
Vị trí : Xã Tam Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
6. Khu công nghiệp Long Đức
Vị trí : Xã Long Đức, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
7. Khu công nghệ Cao Long Thành
Địa chỉ: Tôn Đức Thắng, TT. Long Thành, Long Thành, Đồng Nai
8. Cụm công nghiệp dốc 47
Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
9. Cụm công nghiệp Tam Phước
Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai.
10. Cụm công nghiệp Tam Phước 2
Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
11. Cụm công nghiệp Long Thành
Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
12. Cụm công nghiệp VLXD An Phước
Vị trí : Huyện Long Thành – Đồng Nai
13. Cụm công nghiệp Lộc An
Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
14. Cụm công nghiệp Tam An
Vị trí : Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai
15. Khu công nghiệp Amata
Vị trí : Phường Long Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
16. Chủ đầu tư: Công ty TNHH Amata (Việt Nam)
17. Khu công nghiệp Biên Hòa 1
Vị trí : Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
18. Khu công nghiệp Biên Hòa 2
Vị trí : Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
19.Khu công nghiệp Loteco
Vị trí : Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
20. Khu công nghiệp Ông Kèo
Vị trí : 96 Quốc Lộ 1, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
21. Khu Công Nghiệp AGTEX Long Bình
Vị trí : Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
22. Cụm CN Gỗ Tân Hòa
Vị trí : Khu phố 4, phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
23. Cụm CN Long Bình
Vị trí : Phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
24. Cụm CN Tân Hạnh
Vị trí :Xã Tân Thạnh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
25. Cụm CN Phường Tân Hòa
Vị trí : Phường Tân Hòa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
26. KCN và Cụm công nghiệp tại Huyên Trảng Bom
27. Khu Công Nghiệp Bàu Xéo
Vị trí : Xã Sông Trầu, Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
28. Khu công nghiệp Hố Nai
Vị trí : Xã Hố Nai 3, huyện Trảng Bom, Đồng Nai
29. Khu công nghiệp Sông Mây
Vị trí : Đường 767, xã Bắc Sơn, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
30. Cụm CN Thanh Bình
Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
31. Cụm CN Hưng Thịnh
Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
32. Cụm CN VLXD Hố Nai
Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
33. Cụm CN Xây Dựng An Viễn
Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
34. Cụm CN Hố Nai A – Hố Nai 3
Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
35. Cụm CN Sông Thao
Vị trí : Huyện Trảng Bom – Đồng Nai
36. Cụm CN Suối Sao
Vị trí : Huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
38. Các KCN Nhơn Trạch Tại Nhơn TrạCH
Vị trí : Xã Phước An, huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai
KCN Nhơn Trạch 1
Vị trí : Xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
KCN Nhơn Trạch 2
Vị trí : Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
KCN Nhơn Trạch 2 – Lộc Khang
Vị trí : Xã Hiệp Phú, Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
KCN Nhơn Trạch 2 – Nhơn Phú
Vị trí : Xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Quy mô : 183 hectares
KCN Nhơn Trạch 3
Vị trí : Xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
KCN Nhơn Trạch 5
Vị trí : Xã Long Tân, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
KCN Nhơn Trạch 6
Vị trí : Xã Long Thọ, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Các KCN ở Định Quán
KCN Định Quán
Vị trí : Xã La Ngà, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Phú Vinh
Vị trí : Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quy mô : 30 hectares
Cụm CN thị Trấn
Vị trí : Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN xã Phú Thạch
Vị trí : Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Phú Đông
Vị trí : Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
Các KCN tại Long Khánh
KCN Long Khánh
Vị trí : Xã Xuân Lập, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
KCN Suối Tre
Vị trí: Xã Suối Tre, Thị xã Long khánh, Đồng Nai
Cụm CN Suối tre 1
Vị trí : Thị Xã long khánh, tỉnh Đồng Nai.
Cụm CN Bàu Trám
Vị trí : Thị Xã long khánh – Đồng Nai
Cụm CN Phú Bình
Vị trí : Thị Xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Bảo Vinh
Vị trí : Thị Xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai
KCN Xuân Lộc
Vị trí : Xã Xuân Hiệp , huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Xuân Lộc
Vị trí : Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Suối Cát
Vị trí : Huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Các KCN tại Huyện Tân Phú
KCN Tân Phú
Vị trí : Thị trấn Tân Phú, Huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
Các KCN tại Vĩnh Cửu
KCN Thạch Phú
Vị trí : Xã Thạnh Phú, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Thạch Phú 1
Vị trí : Xã thạnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Thạch Phú 2
Vị trí : Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai
Các KCN tại Cẩm Mỹ
Cụm CN Sông Dây 1
Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ – Đồng Nai
Quy mô :16 hectares
Cụm CN Sông Dây 2
Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Quy mô : 50 hectares
Cụm CN Long Giao
Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Quy mô : 56 hectares
Cụm CN Bao Binh
Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Quy mô : 50 hecta.
Cụm CN Co Dâu
Vị trí : Huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
Cụm CN Xã Quang Trung
Vị trí : Xã Quang Trung, Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai
ĐÀO TẠO LÁI XE NÂNG CÁC XÃ HUYỆN THÀNH PHỐ ĐỒNG NAI
1
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Trảng Dài
25993
Phường
2
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Phong
25996
Phường
3
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Biên
25999
Phường
4
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Hố Nai
26002
Phường
5
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Hòa
26005
Phường
6
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Hiệp
26008
Phường
7
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Bửu Long
26011
Phường
8
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Tiến
26014
Phường
9
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tam Hiệp
26017
Phường
10
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Long Bình
26020
Phường
11
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Quang Vinh
26023
Phường
12
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Mai
26026
Phường
13
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Thống Nhất
26029
Phường
14
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Trung Dũng
26032
Phường
15
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tam Hòa
26035
Phường
16
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Hòa Bình
26038
Phường
17
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Quyết Thắng
26041
Phường
18
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Thanh Bình
26044
Phường
19
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Bình Đa
26047
Phường
20
Thành phố Biên Hòa
731
Phường An Bình
26050
Phường
21
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Bửu Hòa
26053
Phường
22
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Long Bình Tân
26056
Phường
23
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Vạn
26059
Phường
24
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tân Hạnh
26062
Phường
25
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Hiệp Hòa
26065
Phường
26
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Hóa An
26068
Phường
27
Thành phố Biên Hòa
731
Phường An Hòa
26371
Phường
28
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Tam Phước
26374
Phường
29
Thành phố Biên Hòa
731
Phường Phước Tân
26377
Phường
30
Thành phố Biên Hòa
731
Xã Long Hưng
26380
Xã
31
Thành phố Long Khánh
732
Phường Xuân Trung
26071
Phường
32
Thành phố Long Khánh
732
Phường Xuân Thanh
26074
Phường
33
Thành phố Long Khánh
732
Phường Xuân Bình
26077
Phường
34
Thành phố Long Khánh
732
Phường Xuân An
26080
Phường
35
Thành phố Long Khánh
732
Phường Xuân Hoà
26083
Phường
36
Thành phố Long Khánh
732
Phường Phú Bình
26086
Phường
37
Thành phố Long Khánh
732
Xã Bình Lộc
26089
Xã
38
Thành phố Long Khánh
732
Xã Bảo Quang
26092
Xã
39
Thành phố Long Khánh
732
Phường Suối Tre
26095
Phường
40
Thành phố Long Khánh
732
Phường Bảo Vinh
26098
Phường
41
Thành phố Long Khánh
732
Phường Xuân Lập
26101
Phường
42
Thành phố Long Khánh
732
Phường Bàu Sen
26104
Phường
43
Thành phố Long Khánh
732
Xã Bàu Trâm
26107
Xã
44
Thành phố Long Khánh
732
Phường Xuân Tân
26110
Phường
45
Thành phố Long Khánh
732
Xã Hàng Gòn
26113
Xã
46
Huyện Tân Phú
734
Thị trấn Tân Phú
26116
Thị trấn
47
Huyện Tân Phú
734
Xã Dak Lua
26119
Xã
48
Huyện Tân Phú
734
Xã Nam Cát Tiên
26122
Xã
49
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú An
26125
Xã
50
Huyện Tân Phú
734
Xã Núi Tượng
26128
Xã
51
Huyện Tân Phú
734
Xã Tà Lài
26131
Xã
52
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Lập
26134
Xã
53
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Sơn
26137
Xã
54
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Thịnh
26140
Xã
55
Huyện Tân Phú
734
Xã Thanh Sơn
26143
Xã
56
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Trung
26146
Xã
57
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Xuân
26149
Xã
58
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Lộc
26152
Xã
59
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Lâm
26155
Xã
60
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Bình
26158
Xã
61
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Thanh
26161
Xã
62
Huyện Tân Phú
734
Xã Trà Cổ
26164
Xã
63
Huyện Tân Phú
734
Xã Phú Điền
26167
Xã
64
Huyện Vĩnh Cửu
735
Thị trấn Vĩnh An
26170
Thị trấn
65
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Phú Lý
26173
Xã
66
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Trị An
26176
Xã
67
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Tân An
26179
Xã
68
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Vĩnh Tân
26182
Xã
69
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Bình Lợi
26185
Xã
70
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Thạnh Phú
26188
Xã
71
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Thiện Tân
26191
Xã
72
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Tân Bình
26194
Xã
73
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Bình Hòa
26197
Xã
74
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Mã Đà
26200
Xã
75
Huyện Vĩnh Cửu
735
Xã Hiếu Liêm
26203
Xã
76
Huyện Định Quán
736
Thị trấn Định Quán
26206
Thị trấn
77
Huyện Định Quán
736
Xã Thanh Sơn
26209
Xã
78
Huyện Định Quán
736
Xã Phú Tân
26212
Xã
79
Huyện Định Quán
736
Xã Phú Vinh
26215
Xã
80
Huyện Định Quán
736
Xã Phú Lợi
26218
Xã
81
Huyện Định Quán
736
Xã Phú Hòa
26221
Xã
82
Huyện Định Quán
736
Xã Ngọc Định
26224
Xã
83
Huyện Định Quán
736
Xã La Ngà
26227
Xã
84
Huyện Định Quán
736
Xã Gia Canh
26230
Xã
85
Huyện Định Quán
736
Xã Phú Ngọc
26233
Xã
86
Huyện Định Quán
736
Xã Phú Cường
26236
Xã
87
Huyện Định Quán
736
Xã Túc Trưng
26239
Xã
88
Huyện Định Quán
736
Xã Phú Túc
26242
Xã
89
Huyện Định Quán
736
Xã Suối Nho
26245
Xã
90
Huyện Trảng Bom
737
Thị trấn Trảng Bom
26248
Thị trấn
91
Huyện Trảng Bom
737
Xã Thanh Bình
26251
Xã
92
Huyện Trảng Bom
737
Xã Cây Gáo
26254
Xã
93
Huyện Trảng Bom
737
Xã Bàu Hàm
26257
Xã
94
Huyện Trảng Bom
737
Xã Sông Thao
26260
Xã
95
Huyện Trảng Bom
737
Xã Sông Trầu
26263
Xã
96
Huyện Trảng Bom
737
Xã Đông Hoà
26266
Xã
97
Huyện Trảng Bom
737
Xã Bắc Sơn
26269
Xã
98
Huyện Trảng Bom
737
Xã Hố Nai 3
26272
Xã
99
Huyện Trảng Bom
737
Xã Tây Hoà
26275
Xã
100
Huyện Trảng Bom
737
Xã Bình Minh
26278
Xã
101
Huyện Trảng Bom
737
Xã Trung Hoà
26281
Xã
102
Huyện Trảng Bom
737
Xã Đồi 61
26284
Xã
103
Huyện Trảng Bom
737
Xã Hưng Thịnh
26287
Xã
104
Huyện Trảng Bom
737
Xã Quảng Tiến
26290
Xã
105
Huyện Trảng Bom
737
Xã Giang Điền
26293
Xã
106
Huyện Trảng Bom
737
Xã An Viễn
26296
Xã
107
Huyện Thống Nhất
738
Xã Gia Tân 1
26299
Xã
108
Huyện Thống Nhất
738
Xã Gia Tân 2
26302
Xã
109
Huyện Thống Nhất
738
Xã Gia Tân 3
26305
Xã
110
Huyện Thống Nhất
738
Xã Gia Kiệm
26308
Xã
111
Huyện Thống Nhất
738
Xã Quang Trung
26311
Xã
112
Huyện Thống Nhất
738
Xã Bàu Hàm 2
26314
Xã
113
Huyện Thống Nhất
738
Xã Hưng Lộc
26317
Xã
114
Huyện Thống Nhất
738
Xã Lộ 25
26320
Xã
115
Huyện Thống Nhất
738
Xã Xuân Thiện
26323
Xã
116
Huyện Thống Nhất
738
Thị trấn Dầu Giây
26326
Thị trấn
117
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Sông Nhạn
26329
Xã
118
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Xuân Quế
26332
Xã
119
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Nhân Nghĩa
26335
Xã
120
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Xuân Đường
26338
Xã
121
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Long Giao
26341
Xã
122
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Xuân Mỹ
26344
Xã
123
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Thừa Đức
26347
Xã
124
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Bảo Bình
26350
Xã
125
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Xuân Bảo
26353
Xã
126
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Xuân Tây
26356
Xã
127
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Xuân Đông
26359
Xã
128
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Sông Ray
26362
Xã
129
Huyện Cẩm Mỹ
739
Xã Lâm San
26365
Xã
130
Huyện Long Thành
740
Thị trấn Long Thành
26368
Thị trấn
131
Huyện Long Thành
740
Xã An Phước
26383
Xã
132
Huyện Long Thành
740
Xã Bình An
26386
Xã
133
Huyện Long Thành
740
Xã Long Đức
26389
Xã
134
Huyện Long Thành
740
Xã Lộc An
26392
Xã
135
Huyện Long Thành
740
Xã Bình Sơn
26395
Xã
136
Huyện Long Thành
740
Xã Tam An
26398
Xã
137
Huyện Long Thành
740
Xã Cẩm Đường
26401
Xã
138
Huyện Long Thành
740
Xã Long An
26404
Xã
139
Huyện Long Thành
740
Xã Bàu Cạn
26410
Xã
140
Huyện Long Thành
740
Xã Long Phước
26413
Xã
141
Huyện Long Thành
740
Xã Phước Bình
26416
Xã
142
Huyện Long Thành
740
Xã Tân Hiệp
26419
Xã
143
Huyện Long Thành
740
Xã Phước Thái
26422
Xã
144
Huyện Xuân Lộc
741
Thị trấn Gia Ray
26425
Thị trấn
145
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Bắc
26428
Xã
146
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Suối Cao
26431
Xã
147
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Thành
26434
Xã
148
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Thọ
26437
Xã
149
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Trường
26440
Xã
150
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Hòa
26443
Xã
151
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Hưng
26446
Xã
152
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Tâm
26449
Xã
153
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Suối Cát
26452
Xã
154
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Hiệp
26455
Xã
155
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Phú
26458
Xã
156
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Xuân Định
26461
Xã
157
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Bảo Hoà
26464
Xã
158
Huyện Xuân Lộc
741
Xã Lang Minh
26467
Xã
159
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Phước Thiền
26470
Xã
160
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Long Tân
26473
Xã
161
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Đại Phước
26476
Xã
162
Huyện Nhơn Trạch
742
Thị trấn Hiệp Phước
26479
Thị trấn
163
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Phú Hữu
26482
Xã
164
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Phú Hội
26485
Xã
165
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Phú Thạnh
26488
Xã
166
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Phú Đông
26491
Xã
167
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Long Thọ
26494
Xã
168
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Vĩnh Thanh
26497
Xã
169
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Phước Khánh
26500
Xã
170
Huyện Nhơn Trạch
742
Xã Phước An
26503
Xã
DẠY VẬN HÀNH XE NÂNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP BÌNH DƯƠNG
KCN Việt Nam – Singapore
CĐT: Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam Singapore
Vị trí: P.Bình Hòa – TP.Thuận An – Bình Dương
Quy mô: 500 ha
Năm thành lập: 1996
KCN Việt Nam – Singapore II
CĐT: Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam – Singapore
Vị trí: P.Hòa Phú – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương
Quy mô: 345 ha
Năm thành lập: 2006
KCN Việt Nam – Singapore II-A
CĐT: Công ty Liên Doanh TNHH Khu Công Nghiệp Việt Nam Singapore
Vị trí: Xã Vĩnh Tân – TX.Tân Uyên và xã Tân Bình – Huyện Bắc Tân Uyên – Bình Dương
Quy mô: 1.000 ha
Năm thành lập: 2008
KCN Mapletree Bình Dương
CĐT: Công ty TNHH Kinh doanh đô thị Mapletree (Việt Nam)
Vị trí: P.Hòa Phú – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương
Quy mô: 74,87 ha
Năm thành lập: 2008
KCN Bàu Bàng
CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)
Vị trí: Xã Lai Uyên và Lai Hưng – Huyện Bàu Bàng – Bình Dương
Quy mô: 997,74 ha
Năm thành lập: 2008
KCN Bình An
CĐT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Bình Thắng
Vị trí: P.Bình Thắng – TP.Dĩ An – Bình Dương
Quy mô: 25,9 ha
Năm thành lập: 2003
KCN Bình Đường
CĐT: Tổng Công ty Thương mại Xuất nhập khẩu Thanh Lễ – CTCP Thailexim
Vị trí: P.An Bình – TP.Dĩ An – Bình Dương
Quy mô: 16,5 ha
Năm thành lập: 2003
KCN Đại Đăng
CĐT: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư Đại Đăng
Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương
Quy mô: 274,35 ha
Năm thành lập: 2005
KCN Đất Cuốc
CĐT: Công ty cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (BIMICO)
Vị trí: Xã Đất Cuốc – Huyện Tân Uyên – Bình Dương
Quy mô: 212,84 ha
Năm thành lập: 2007
KCN Đồng An
CĐT: Công ty Cổ phần Thương mại – Sản xuất – Xây dựng Hưng Thịnh
Vị trí: P.Bình Hòa – TP.Thuận An – Bình Dương
Quy mô: 138,7 ha
Năm thành lập: 1996
KCN Đồng An 2
CĐT: Công Ty Cổ Phần Thương Mại – Sản Xuất – Xây Dựng Hưng Thịnh
Vị trí: P.Hòa Phú – TP.Thủ Dầu Một – Tỉnh Bình Dương
Quy mô: 158,1 ha
Năm thành lập: 2006
KCN Kim Huy
CĐT: Công ty TNHH Phát Triển Khu Công Nghiệp Kim Huy
Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương
Quy mô: 213,63 ha
Năm thành lập: 2006
KCN Mai Trung
CĐT: Doanh nghiệp tư nhân Đầu tư xây dựng và Dịch vụ Mai Trung
Vị trí: Xã An Tây – TX.Bến Cát – Bình Dương
Quy mô: 50,55 ha
Năm thành lập: 2005
KCN Mỹ Phước
CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)
Vị trí: P.Mỹ Phước – TX.Bến Cát – Bình Dương
Quy mô: 376,92 ha
Năm thành lập: 2003
KCN Mỹ Phước 2
CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)
Vị trí: P.Mỹ Phước – TX.Bến Cát – Bình Dương
Quy mô: 477,39 ha
Năm thành lập: 2006
KCN Mỹ Phước 3
CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)
Vị trí: P.Mỹ Phước và P.Thới Hòa – TX.Bến Cát, Bình Dương
Quy mô: 997,7 ha
Năm thành lập: 2006
KCN Nam Tân Uyên
CĐT: Công ty cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên
Vị trí: P.Khánh Bình – TX.Tân Uyên – Bình Dương
Quy mô: 330,51 ha
Năm thành lập: 2005
KCN Nam Tân Uyên mở rộng
CĐT: Công ty cổ phần Khu công nghiệp Nam Tân Uyên
Vị trí: P.Uyên Hưng và Xã Hội Nghĩa – TX.Tân Uyên – Bình Dương
Quy mô: 288,52 ha
Năm thành lập: 2009
KCN Rạch Bắp
CĐT: Công ty Cổ Phần Công Nghiệp An Điền
Vị trí: Xã An Điền – TX.Bến Cát – Bình Dương
Quy mô: 278,6 ha
Năm thành lập: 2005
KCN Sóng Thần 1
CĐT: Tổng công ty Thương mại xuất nhập khẩu Thanh Lễ – CTCP Thailexim
Vị trí: P.Dĩ An – TP.Dĩ An – Bình Dương
Quy mô: 178 ha
Năm thành lập: 1995
KCN Sóng Thần 2
CĐT: Công ty Cổ phần Đại Nam
Vị trí: P. Tân Đông Hiệp – TP. Dĩ An – Bình Dương
Quy mô: 279,27 ha
Năm thành lập: 1996
KCN Sóng Thần 3
CĐT: Công ty cổ phần Đại Nam
Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương
Quy mô: 533,85 ha
Năm thành lập: 2008
KCN Tân Đông Hiệp A
CĐT: Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh bất động sản Dapark
Vị trí: P.Tân Đông Hiệp, TP.Dĩ An, Bình Dương
Quy mô: 52,86 ha
Năm thành lập: 2000
KCN Tân Đông Hiệp B
CĐT: Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Và Xây Dựng Tân Đông Hiệp
Vị trí: P.Tân Đông Hiệp, TP.Dĩ An, Bình Dương
Quy mô: 162,92 ha
Năm thành lập: 2001
KCN Thới Hòa
CĐT: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)
Vị trí: Xã Thới Hòa – TX.Bến Cát, Bình Dương
Quy mô: 202,4 ha
Năm thành lập: 2004
KCN Việt Hương
CĐT: Công ty Cổ phần Việt Hương
Vị trí: P.Thuận Giao – TP.Thuận An – Bình Dương
Quy mô: 36 ha
Năm thành lập: 1996
KCN Việt Hương 2
CĐT: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Việt Hương
Vị trí: Xã An Tây – TX.Bến Cát – Bình Dương
Quy mô: 250 ha
Năm thành lập: 2007
KCN Quốc tế Protrade
CĐT: Công ty TNHH MTV Quốc tế Protrade
Vị trí: Xã An Tây – TX.Bến Cát – Bình Dương
Quy mô: 500 ha
Năm thành lập: 2007
KCN Tân Bình
CĐT: Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Tân Bình
Vị trí: Xã Tân Bình – Huyện Bắc Tân Uyên – Bình Dương
Quy mô: 352,5 ha
Năm thành lập: 2010
KCN Phú Tân
CĐT: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nam Kim
Vị trí: P.Phú Tân – TP.Thủ Dầu Một – Bình Dương
Quy mô: 107 ha
Năm thành lập: 2006
Cụm KCN An Thạnh
CĐT: Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Và phát triển Công nghiệp ( Becamex IDC)
Vị trí: Phường An Thạnh, thị xã Thuận An
Quy mô: Diện tích quy hoạch 46,1 ha, trong đó đất xây dựng công nghiệp 30,5 ha, tỷ lệ 65,1% diện tích đất quy hoạch.
Năm thành lập: 2001
Cụm KCN Bình Chuẩn
CĐT: Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Và phát triển Công nghiệp (Becamex IDC)
Vị trí: 230 Đại lộ Bình Dương, thành phố Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
Quy mô: Diện tích quy hoạch 67,5 ha, trong đó đất xây dựng công nghiệp 60,08 ha, tỷ lệ 89% diện tích đất quy hoạch.
Năm thành lập: 1996
Cụm KCN Công ty CP Thành phố Đẹp
CĐT: Công ty Cổ phần Thành phố Đẹp
Vị trí: Tổ 1, Khu phố Ông Đông , Phường Tân Hiệp, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương.
Quy mô: Theo quy hoạch được duyệt: 55,59 ha. UBND tỉnh đã có Quyết định số 4120/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo diện tích đền bù thực tế 26,2243 ha, trong đó diện tích đất xây dựng công nghiệp 18,3353 ha.
Năm thành lập: 2005
Cụm KCN Phú Chánh
CĐT: Công ty TNHH Cheng Chia Wood (Đài Loan)
Vị trí: Xã Phú Chánh, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Quy mô: 127,8559 ha. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tháng 5/2010 với diện tích 119,9945ha, trong đó diện tích đất công nghiệp 83,5761 ha;
Năm thành lập: 2007
Cụm KCN Tân Đông Hiệp
CĐT: Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Và phát triển Công nghiệp ( Becamex IDC)
Vị trí: Phường Tân Đông Hiệp, thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
Quy mô: 57,997 ha, trong đó đất xây dựng công nghiệp 48,45 ha, chiếm tỷ lệ 83,5% tổng diện tích quy hoạch.
Năm thành lập: 2002
Cụm KCN Tân Mỹ
CĐT: Công ty TNHH Tốt I
Vị trí: Xã Tân Mỹ, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Quy mô: 100 ha (UBND tỉnh Bình Dương cho phép điều chỉnh diện tích xuống còn 88,8771 ha, trong đó đất công nghiệp 71,6446 ha, khu tái định cư chuyển sang phía Tây cụm công nghiệp).
Năm thành lập: 2001
Cụm KCN Thanh An
CĐT: Công ty TNHH Cửu Long
Vị trí: Xã Thanh An, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương.
Quy mô: 49,1686 ha. Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tháng 7/2008 với diện tích 49,5832ha, trong đó diện tích đất xây dựng công nghiệp 34,6857 ha.
Năm thành lập: 2006
Cụm KCN thị trấn Uyên Hưng
CĐT: Công ty Cổ phần Lâm sản và Xuất nhập khẩu tổng hợp Bình Dương
Vị trí: Thị trấn Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Quy mô: 158 ha (UBND tỉnh Bình Dương đã phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tháng 8/2009 với diện tích 122,296 ha, trong đó đất dành cho công nghiệp 78,1143 ha).
Năm thành lập: 2005
ĐÀO TẠO LÁI XE NÂNG CÁC XÃ HUYỆN THÀNH PHỐ BÌNH DƯƠNG