| STT | HỌ VÀ TÊN | NĂM SINH | ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ | |
| HẠNG B2 | ||||
| 1 | LÊ NGỌC THÚY | AN | 16/09/2002 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 2 | TRẦN THỊ | AN | 14/09/1985 | P. Long Hưng, Q. Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 3 | LÊ | ÂN | 19/10/2005 | X. Minh Tân, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 4 | LÊ VĂN YẾN | ANH | 23/09/1991 | X. Thành An, H. Mỏ Cày Bắc, T. Bến Tre |
| 5 | NGUYỄN VIỆT | ANH | 18/03/2004 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 6 | PHAN KIM | ANH | 9/11/1990 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 7 | NGUYỄN VĂN | BẰNG | 6/8/1993 | X. Hành Đức, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi |
| 8 | TRẦN VŨ | BÃO | 29/10/1993 | X. Sơn Trường, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh |
| 9 | CAO NGUYÊN | BẢO | 23/07/2000 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 10 | NGUYỄN VĂN | BẢY | 25/05/1984 | X. Thanh Tiên, H. Thanh Chương, T. Nghệ An |
| 11 | NGUYỄN THỊ | BÍCH | 6/8/2004 | X. Đình Tổ, H. Thuận Thành, T. Bắc Ninh |
| 12 | NGUYỄN VĂN | BIÊN | 28/04/1990 | X. Ba Lế, H. Ba Tơ, T. Quảng Ngãi |
| 13 | TRẦN RÔ | BIN | 1/1/1994 | X. Định Thành A, H. Đông Hải, T. Bạc Liêu |
| 14 | NGUYỄN THỊ | BÌNH | 9/11/1986 | X. Đắk N’Drung, H. Đắk Song, T. Đắk Nông |
| 15 | NGUYỄN PH. NGUYÊN | CHƯƠNG | 13/05/2001 | P. Lái Thiêu, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 16 | NGUYỄN HỮU | CHUYÊN | 1/12/1988 | X. Thanh Tiên, H. Thanh Chương, T. Nghệ An |
| 17 | NGUYỄN THỊ | CÚC | 6/8/1989 | X. Yên Cường, H. ý Yên, T. Nam Định |
| 18 | TRẦN THỊ KIM | CÚC | 18/09/1979 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 19 | HỨA DỸ | CƯỜNG | 18/07/2002 | P. Lái Thiêu, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 20 | LIÊU CẨM | CƯỜNG | 19/02/1996 | X. Tân Lâm, H. Di Linh, T. Lâm Đồng |
| 21 | NGUYỄN CHÍ | CƯỜNG | 23/03/1998 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 22 | PHẠM CHÍ | CƯỜNG | 10/8/2004 | X. Phước Sang, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 23 | NGUYỄN HỮU | ĐẠI | 13/10/1998 | X. Nam Cao, H. Kiến Xương, T. Thái Bình |
| 24 | NGUYỄN VĂN | ĐẠI | 2/12/1995 | X. Nam Lĩnh, H. Nam Đàn, T. Nghệ An |
| 25 | LÊ QUỐC | ĐANG | 15/03/1994 | X. Hòa Trị, H. Phú Hòa, T. Phú Yên |
| 26 | ĐÀO TRƯỜNG | DANH | 22/10/1990 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 27 | NGUYỄN THỊ | DANH | 19/08/1993 | P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 28 | CAO THỊ | ĐÀO | 2/2/1993 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 29 | HOÀNG VĂN | ĐẠT | 16/01/2006 | X. Xuân Tín, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa |
| 30 | ĐẶNG THỊ HOÀNG | DIỄM | 22/09/2002 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 31 | NGUYỄN THỊ | DIỆP | 2/7/1996 | X. Ea M’DRóh, H. Cư M’gar, T. Đắk Lắk |
| 32 | HUỲNH VĂN | DOAN | 5/2/1984 | X. Hòa Mỹ Đông, H. Tây Hòa, T. Phú Yên |
| 33 | NGUYỄN TẤN | ĐỜI | 1/1/1980 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 34 | NGUYỄN THÀNH | ĐÔNG | 5/5/1985 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 35 | VÕ THANH | ĐỒNG | 6/7/1974 | P. Linh Chiểu, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| 36 | PHẠM MINH | ĐỨC | 12/2/1991 | X. Yên Trị, H. Yên Thủy, T. Hòa Bình |
| 37 | NGUYỄN THỊ KIM | DUNG | 27/05/1992 | X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 38 | ĐINH XUÂN | DŨNG | 3/1/1999 | X. Liên Trạch, H. Bố Trạch, T. Quảng Bình |
| 39 | LÊ VĂN | DŨNG | 16/03/1984 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 40 | NGUYỄN XUÂN | DŨNG | 8/10/1990 | X. Đồng Môn, TP. Hà Tĩnh, T. Hà Tĩnh |
| 41 | ĐỖ MINH | ĐÚNG | 20/11/1984 | X. Tịnh Hòa, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng Ngãi |
| 42 | NGÔ MINH | DƯƠNG | 28/01/1991 | X. Nguyễn Phích, H. U Minh, T. Cà Mau |
| 43 | LÊ TUẤN | DUY | 12/8/1997 | X. Hiệp Thạnh, H. Gò Dầu, T. Tây Ninh |
| 44 | NGUYỄN VŨ | DUY | 30/10/2005 | P. Tân Phước Khánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 45 | TRẦN QUỐC | DUY | 16/06/1979 | P. Tân Tiến, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai |
| 46 | NGUYỄN THỊ | GIÀU | 19/01/1983 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 47 | NGUYỄN THỊ | HÀ | 2/2/1982 | X. Đình Tổ, H. Thuận Thành, T. Bắc Ninh |
| 48 | NGUYỄN THỊ | HÀ | 10/5/1987 | P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 49 | PHẠM THÁI | HÀ | 9/11/1992 | X. Hòa Lạc, H. Đức Thọ, T. Hà Tĩnh |
| 50 | TRƯƠNG THỊ HỒNG | HÀ | 25/05/1997 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 51 | ĐẶNG HOÀNG | HẢI | 14/12/1992 | P.17, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| 52 | NGUYỄN THỊ THUẬN | HẢI | 14/11/1989 | X. Ka Đô, H. Đơn Dương, T. Lâm Đồng |
| 53 | PHẠM TRỊNH MINH | HẢI | 20/06/1989 | P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai |
| 54 | NGUYỄN THỊ ÁI | HÂN | 20/11/1983 | P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 55 | HOÀNG THỊ | HẰNG | 10/12/1984 | X. Tân Vĩnh Hiệp, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 56 | NGÔ THỊ THU | HẰNG | 20/07/1987 | X. Tân Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 57 | NGUYỄN THỊ NGỌC | HẰNG | 26/12/1986 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 58 | TRẦN THỊ LỆ | HẰNG | 19/06/1990 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 59 | NGUYỄN THỊ MỸ | HẠNH | 10/10/1978 | P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 60 | ĐẶNG HỒNG | HẬU | 18/08/1995 | X. Bàu Chinh, H. Châu Đức, T. Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 61 | TRƯƠNG MINH | HẬU | 20/08/1985 | X. Hòa Mỹ Tây, H. Tây Hòa, T. Phú Yên |
| 62 | HOÀNG THỊ THU | HIỀN | 2/2/1984 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 63 | LÂM VĂN | HIỀN | 15/07/1996 | TT. Kế Sách, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 64 | TÔ ĐỨC | HIỀN | 1/9/1997 | X. Bảo Quang, TP. Long Khánh, T. Đồng Nai |
| 65 | NGUYỄN THẾ | HIỆP | 20/04/1986 | P. Bình Chuẩn, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 66 | BÙI CHÍ | HIẾU | 7/11/1999 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 67 | NGUYỄN TRUNG | HIẾU | 18/09/1988 | P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 68 | TRƯƠNG NGỌC | HIẾU | 30/04/1977 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 69 | ĐÀO VĂN | HIỆU | 27/02/1963 | X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 70 | NGUYỄN VĂN | HINH | 10/8/1988 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 71 | CHU THÁI | HÒA | 24/12/1995 | X. Hưng Hòa, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương |
| 72 | HỒ HUỆ | HÒA | 15/10/1994 | X. Vĩnh Hòa, H. U Minh Thượng, T. Kiên Giang |
| 73 | LƯỜNG VIỄN ĐỨC | HÒA | 1/11/1999 | X. Phú Lợi, H. Định Quán, T. Đồng Nai |
| 74 | NGUYỄN THỊ | HOÀI | 10/5/1996 | X. Tây Thành, H. Yên Thành, T. Nghệ An |
| 75 | TÔ KIM | HOÀNG | 6/6/1998 | P.14, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| 76 | HOÀNG VĂN | HỢI | 16/04/1983 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 77 | NGUYỄN VĂN | HỒNG | 1/1/1980 | X. Sơn Đông, TX. Sơn Tây, TP. Hà Nội |
| 78 | HOÀNG VĂN | HÙNG | 10/5/1979 | X. Hoằng Sơn, H. Hoằng Hóa, T. Thanh Hóa |
| 79 | LÊ QUỐC | HÙNG | 3/1/1980 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 80 | NGÔ LÂM PHI | HÙNG | 4/11/1994 | P. Bình Trị Đông A, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh |
| 81 | NGUYỄN KẾ CÁT | HÙNG | 19/05/2000 | X. Tân Vĩnh Hiệp, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 82 | LÊ THỊ | HƯƠNG | 5/9/1992 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 83 | NGUYỄN THỊ | HƯƠNG | 18/07/1996 | TT. Ninh Cường, H. Trực Ninh, T. Nam Định |
| 84 | NGUYỄN THỊ | HƯƠNG | 18/04/1987 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 85 | NGUYỄN VĂN | HUY | 1/4/1993 | X. Bằng Luân, H. Đoan Hùng, T. Phú Thọ |
| 86 | NGUYỄN THỊ THANH | HUYỀN | 15/11/1988 | P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 87 | NGUYỄN THỊ THU | HUYỀN | 20/11/1991 | P. Bình Chuẩn, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 88 | TRẦN NGUYÊN | KHANH | 24/03/1979 | P. Thạnh Phước, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 89 | TRIỆU QUỐC | KHANH | 12/1/1987 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 90 | VÒNG SẮM | KHÌN | 29/01/1997 | X. Phú Vinh, H. Định Quán, T. Đồng Nai |
| 91 | NGUYỄN THÀNH | KIÊN | 18/03/2005 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 92 | TRỊNH VĂN | KIÊN | 6/4/1986 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 93 | LÊ THỊ THÚY | KIỀU | 2/9/1984 | X. Bảo Thạnh, H. Ba Tri, T. Bến Tre |
| 94 | NGUYỄN HOÀNG | KIM | 8/11/1999 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 95 | TRẦN VĂN | KUNG | 20/09/1991 | X. Tân Lập, H. Đồng Phú, T. Bình Phước |
| 96 | BỒ PHƯỚC | LÂM | 19/02/2006 | P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 97 | NGUYỄN THỊ | LAN | 3/8/1987 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 98 | NGUYỄN THỊ CẨM | LAN | 16/09/1991 | X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 99 | TRẦN THANH | LỊCH | 1/7/2003 | P. Hưng Định, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 100 | NGUYỄN THỊ | LIÊN | 7/8/1988 | X. Ea Kuăng, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk |
| 101 | TRẦN THỊ | LÌL | 20/02/1996 | X. Phú Mỹ, H. Phú Tân, T. Cà Mau |
| 102 | ĐỖ TẤN | LỢI | 15/04/2005 | X. Tân Bình, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 103 | LÊ HOÀNG | LỢI | 4/7/2005 | P. Thuận Giao, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 104 | NGUYỄN VĂN | LỢI | 26/08/1986 | TT. Phan Rí Cửa, H. Tuy Phong, T. Bình Thuận |
| 105 | NGUYỄN MINH | LUÂN | 14/10/1992 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 106 | TRẦN ÁNH SAO | MAI | 17/03/2005 | P. Bình Nhâm, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 107 | NGUYỄN THỊ HỒNG | MIÊN | 29/12/1991 | X. Tân Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 108 | HUỲNH VĂN | MINH | 17/01/1986 | X. An Lập, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 109 | LÊ THỊ | MINH | 17/05/1991 | X. Xuân Lộc, H. Triệu Sơn, T. Thanh Hóa |
| 110 | TRẦN ỬNG | MÚI | 30/07/1995 | X. Xuân Phú, H. Xuân Lộc, T. Đồng Nai |
| 111 | NGUYỄN TRI | NA | 10/4/1993 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 112 | NGUYỄN HOÀI | NAM | 1/8/2001 | X. Long Hưng, H. Phú Riềng, T. Bình Phước |
| 113 | NGUYỄN VĂN | NAM | 11/2/2000 | X. Long Hòa, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 114 | PHAN THANH | NÊN | 2/4/1987 | X. Hòa Mỹ Đông, H. Tây Hòa, T. Phú Yên |
| 115 | TRẦN MỸ | NGA | 26/07/1979 | P.07, Q.8, TP. Hồ Chí Minh |
| 116 | TRẦN THỊ MỸ | NGÂN | 10/12/1991 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 117 | NGUYỄN QUỐC | NGHĨA | 10/4/1995 | P. Đống Đa, TP. Qui Nhơn, T. Bình Định |
| 118 | NINH XUÂN | NGHĨA | 3/7/1980 | P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 119 | ĐỖ HOÀNG BẢO | NGỌC | 9/11/2001 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 120 | HỒ THỊ ÁNH | NGỌC | 30/07/1988 | TT. Cái Dầu, H. Châu Phú, T. An Giang |
| 121 | NGÔ BẢO | NGỌC | 27/04/1996 | P. An Cư, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| 122 | TRƯƠNG NAM | NGUYÊN | 1/3/2006 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 123 | NGUYỄN THỊ XUÂN | NGUYỆT | 14/02/2003 | TT. Phước Vĩnh, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 124 | NGUYỄN THỊ THANH | NHÂN | 4/7/1986 | P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 125 | NGUYỄN VĂN LONG | NHẬT | 14/06/2001 | X. ĐLiê Ya, H. Krông Năng, T. Đắk Lắk |
| 126 | NGUYỄN TRÚC | NHI | 29/03/2002 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 127 | NGUYỄN YẾN | NHI | 29/03/2002 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 128 | TRẦN THỊ YẾN | NHI | 8/9/1993 | X. Vĩnh Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 129 | PHẠM HỔ | NHIÊN | 2/12/1986 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 130 | NGUYỄN VĂN | NHU | 27/04/1987 | P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, T. An Giang |
| 131 | NGUYỄN VĂN | NHỦ | 31/12/1994 | X. Phong Lạc, H. Trần Văn Thời, T. Cà Mau |
| 132 | NGUYỄN HỒNG | NHƯ | 29/07/2005 | P. Tân Phước Khánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 133 | PHAN THỤY YẾN | NHƯ | 9/6/1999 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 134 | NGÔ THỊ | NHUNG | 26/04/1990 | P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 135 | NGUYỄN THỊ | NHUNG | 1/1/1991 | X. Hòa Hiệp, H. Tam Bình, T. Vĩnh Long |
| 136 | HỒ THỊ KIM | NHỰT | 15/12/1980 | P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 137 | HUỲNH MINH | NHỰT | 9/1/1992 | P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| 138 | BÙI THỊ | NI | 1/2/1987 | P. Tân Bình, TP. Dĩ An, T. Bình Dương |
| 139 | HÀ MINH | NINH | 10/9/1989 | P.15, Q.8, TP. Hồ Chí Minh |
| 140 | NGUYỄN ÁI | NỮ | 12/1/1998 | X. Phước Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 141 | TRẦN THỊ | OANH | 20/10/1989 | P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 142 | LÊ TẤN | PHÁT | 2/10/2001 | X. Định Môn, H. Thới Lai, TP. Cần Thơ |
| 143 | NGÔ XUÂN | PHÁT | 28/08/1991 | P.02, Q. Phú Nhuận, TP. Hồ Chí Minh |
| 144 | NGUYỄN THÀNH | PHÁT | 23/12/1998 | TT. Dầu Tiếng, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 145 | NGUYỄN THỊ VÂN | PHI | 4/1/1997 | X. Mỹ Phú, H. Thủ Thừa, T. Long An |
| 146 | CAO NGUYỄN HOÀI | PHÚC | 28/05/1995 | P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 147 | NGUYỄN MINH | PHÚC | 10/5/2005 | P. Tân Sơn Nhì, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh |
| 148 | TRẦN VĂN | PHÚC | 1/11/1993 | X. Đông Sơn, H. Đô Lương, T. Nghệ An |
| 149 | LÝ HỒNG | PHƯỚC | 1/4/2005 | X. An Linh, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 150 | BÙI THỊ | PHƯƠNG | 12/1/1997 | X. Mỹ Thạnh Bắc, H. Đức Huệ, T. Long An |
| 151 | CHÚC THỊ | PHƯƠNG | 20/02/1985 | P. Long Thủy, TX. Phước Long, T. Bình Phước |
| 152 | NGUYỄN THỊ MAI | PHƯƠNG | 28/06/1989 | P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 153 | NGUYỄN THIÊN | QUÂN | 4/2/1990 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 154 | NGUYỄN VĂN | QUANG | 2/3/1989 | P. Khánh Bình, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 155 | PHẠM VĂN | QUANG | 23/02/2006 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 156 | VÒNG CHÂU MINH | QUANG | 19/01/1995 | X. Phú Lợi, H. Định Quán, T. Đồng Nai |
| 157 | TRẦN BẢO | QUỐC | 2/2/1988 | P. Tân Long, TP. Mỹ Tho, T. Tiền Giang |
| 158 | LÊ NGUYÊN | SAN | 7/5/2002 | X. Tân Hòa, H. Phú Tân, T. An Giang |
| 159 | NGUYỄN MINH | SANG | 12/4/2005 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 160 | ĐÀO NGỌC | SÁNG | 12/10/1996 | X. Canh Vinh, H. Vân Canh, T. Bình Định |
| 161 | NGUYỄN THỊ BÉ | SINH | 13/09/1986 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 162 | TRIỆU NGỌC | SINH | 19/04/1990 | X. Hợp Hòa, H. Sơn Dương, T. Tuyên Quang |
| 163 | LÊ TRỌNG | SƠN | 17/10/1991 | X. Hoằng Thắng, H. Hoằng Hóa, T. Thanh Hóa |
| 164 | NGÔ CÔNG | SƠN | 6/7/1994 | P. Hòa Vinh, TX. Đông Hòa, T. Phú Yên |
| 165 | NGUYỄN HUY | SƠN | 13/01/1995 | P. Hòa Xuân Tây, TX. Đông Hòa, T. Phú Yên |
| 166 | VƯƠNG HỮU | TÀI | 8/10/1990 | P.03, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| 167 | BÙI THANH | TÂM | 26/08/2005 | X. Tân Định, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 168 | NGUYỄN MINH | TÂM | 31/10/1995 | P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 169 | NGUYỄN THỊ THANH | TÂM | 16/03/1992 | P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 170 | TRẦN TÂM | TẤN | 2/7/1997 | P. An Thạnh, TP. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp |
| 171 | TRẦN THỊ | TẤN | 8/11/1983 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 172 | HUỲNH VĂN | TÉM | 1/1/1984 | X. Thạnh Trị, H. Tân Hiệp, T. Kiên Giang |
| 173 | THẠCH THỊ MON | THA | 1/1/1990 | X. Mỹ Hòa, H. Cầu Ngang, T. Trà Vinh |
| 174 | NGUYỄN DUY | THẮNG | 19/05/1989 | X. Mã Đà, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai |
| 175 | ĐINH CHI | THANH | 29/07/2001 | X. Ô Lâm, H. Tri Tôn, T. An Giang |
| 176 | TRẦN XUÂN | THANH | 6/2/1994 | TT. Long Giao, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai |
| 177 | ĐOÀN HUỲNH QUỐC | THÀNH | 28/01/2005 | X. Tân Mỹ, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 178 | DƯƠNG MINH | THÀNH | 12/2/2005 | P. Hòa Lợi, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 179 | LÊ TIẾN | THÀNH | 20/08/1987 | X. Quảng Phú, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình |
| 180 | NGUYỄN THANH | THẢO | 11/5/2002 | X. Lương Thế Trân, H. Cái Nước, T. Cà Mau |
| 181 | NGUYỄN THỊ | THẢO | 11/2/1988 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 182 | NGUYỄN THỊ NGỌC | THẢO | 3/7/1990 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 183 | PHẠM NGỌC | THẢO | 26/07/1986 | X. Tân Thạnh Tây, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 184 | VÕ MINH | THIỆN | 28/02/2005 | P. Tân Hiệp, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 185 | TỪ CÔNG | THÔI | 29/10/1991 | TT. Vạn Giã, H. Vạn Ninh, T. Khánh Hòa |
| 186 | PHẠM VĂN | THÔNG | 29/04/1987 | P. Tân Phước Khánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 187 | LÊ THỊ HẰNG | THU | 10/9/1987 | P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 188 | NGUYỄN THỊ MAI | THƯ | 27/09/1983 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 189 | NGUYỄN THỊ NGỌC | THƯƠNG | 9/10/2000 | X. Vĩnh Tân, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 190 | TRẦN THỊ HOÀI | THƯƠNG | 7/9/2000 | X. Trừ Văn Thố, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương |
| 191 | PHẠM XUÂN | THƯỞNG | 25/04/1993 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 192 | BÙI THỊ THANH | THÚY | 18/03/1996 | TT. Giồng Riềng, H. Giồng Riềng, T. Kiên Giang |
| 193 | HẠNG XUÂN | THỦY | 8/1/1985 | X. Đắk Sin, H. Đắk R’Lấp, T. Đắk Nông |
| 194 | NGUYỄN THỊ | THỦY | 17/05/1989 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 195 | LÂM NGUYỄN CẨM | THY | 30/11/2005 | P. Uyên Hưng, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 196 | TRẦN THỊ PHƯƠNG | THY | 6/8/2003 | P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 197 | LÊ THỊ MỸ | TIÊN | 3/5/1986 | P. Cô Giang, Q.1, TP. Hồ Chí Minh |
| 198 | HÀ VIỆT | TIẾN | 20/08/1990 | X. Hòa Phong, H. Tây Hòa, T. Phú Yên |
| 199 | NGUYỄN HOÀNG | TÍNH | 18/12/1998 | TT. Long Hồ, H. Long Hồ, T. Vĩnh Long |
| 200 | NGUYỄN PHƯỚC | TOÀN | 28/07/2003 | X. Phú An, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 201 | NGUYỄN SƠN | TOÀN | 29/03/2001 | P. Vĩnh Phú, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 202 | PHẠM VĂN | TOÀN | 1/1/1990 | X. Phú Thuận A, H. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp |
| 203 | NGUYỄN THỊ MAI | TRANG | 10/7/1993 | X. Lộc Hiệp, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước |
| 204 | PHẠM THỊ | TRANG | 23/01/2006 | P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 205 | NGUYỄN CAO | TRÍ | 5/8/1993 | X. Tân Lâm, H. Xuyên Mộc, T. Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 206 | NGUYỄN THỐNG | TRỊ | 1/8/1999 | X. Tân Bình, TX. La Gi, T. Bình Thuận |
| 207 | VÕ LONG | TRIỀU | 24/09/1993 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 208 | BÙI THỊ MỸ | TRINH | 25/12/1993 | X. Nghĩa Trung, H. Bù Đăng, T. Bình Phước |
| 209 | NGUYỄN THỊ TUYẾT | TRINH | 2/2/1989 | X. Thạnh Tây, H. Tân Biên, T. Tây Ninh |
| 210 | NGUYỄN THỊ NHẬT | TRÚC | 1/1/1997 | X. Phước An, H. Tuy Phước, T. Bình Định |
| 211 | HUỲNH LÂM | TRUNG | 1/1/1982 | X. Kế Thành, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 212 | LÊ HỮU | TRUNG | 13/03/1994 | X. Phú Ngọc, H. Định Quán, T. Đồng Nai |
| 213 | NGUYỄN THÁI | TRUNG | 27/09/1996 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 214 | NGUYỄN HOÀNG THÁI | TÚ | 13/07/2004 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 215 | NGUYỄN MINH | TÚ | 17/11/1996 | P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 216 | HỒ NHẬT | TỨ | 7/3/1995 | P. Nhơn Hòa, TX. An Nhơn, T. Bình Định |
| 217 | TRẦN BÁ | TỨ | 2/6/1984 | X. Bài Sơn, H. Đô Lương, T. Nghệ An |
| 218 | HUỲNH THANH | TUẤN | 20/01/2005 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 219 | NGHIÊM ANH | TUẤN | 20/05/1989 | P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, T. Ninh Bình |
| 220 | TRƯƠNG QUỐC | TUẤN | 27/03/1992 | X. Lộc Thiện, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước |
| 221 | VŨ NGỌC | TUẤN | 20/10/1995 | P. Tân Xuân, TX. Đồng Xoài, T. Bình Phước |
| 222 | HÀ THANH | TÙNG | 25/12/1995 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 223 | LÊ ĐÌNH | TÙNG | 10/4/1986 | TT. Triệu Sơn, H. Triệu Sơn, T. Thanh Hóa |
| 224 | CAO MẠNH | TƯỜNG | 8/3/2000 | X. Mậu Lâm, H. Như Thanh, T. Thanh Hóa |
| 225 | DƯƠNG NGỌC CÁT | TƯỜNG | 27/12/2002 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 226 | PHẠM NGỌC | TUYẾT | 25/12/2005 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 227 | TRẦN THỊ | TUYẾT | 12/2/1982 | X. Bình Mỹ, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 228 | ĐỖ BÌNH PHƯƠNG | UYÊN | 2/6/2004 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 229 | NGUYỄN THỊ | VÂN | 19/01/1995 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 230 | NGUYỄN XUÂN | VIÊN | 26/05/1999 | X. Bình Mỹ, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 231 | ĐẬU ĐĂNG | VIỆT | 23/01/1997 | X. Diễn Tân, H. Diễn Châu, T. Nghệ An |
| 232 | TRẦN TIẾN | VINH | 27/12/1997 | TT. Tân Khai, H. Hớn Quản, T. Bình Phước |
| 233 | LÊ HOÀNG | VŨ | 14/06/1973 | P.09, Q.8, TP. Hồ Chí Minh |
| 234 | PHẠM THANH | VŨ | 29/01/1993 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 235 | NGUYỄN TRƯƠNG | VƯƠNG | 3/7/1988 | P. Lái Thiêu, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 236 | NGUYỄN LÊ | VY | 10/8/2004 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 237 | NGUYỄN THANH | VY | 30/12/2005 | P. Hưng Định, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 238 | ĐẶNG THỊ BẢO | YẾN | 26/04/2003 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| HẠNG B11 | ||||
| 239 | NGUYỄN THỊ KIM | CHI | 25/06/1993 | P. Thắng Lợi, TP. Pleiku, T. Gia Lai |
| 240 | NGUYỄN THỊ | CHINH | 18/10/1995 | X. Vượng Lộc, H. Can Lộc, T. Hà Tĩnh |
| 241 | NGUYỄN THỊ TÚ | DƯƠNG | 30/05/1996 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 242 | TÔ VĂN | DƯƠNG | 20/05/1996 | P. An Phú, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 243 | TẠ HOÀNG HƯƠNG | GIANG | 17/12/1985 | X. Kim Thư, H. Thanh Oai, TP. Hà Nội |
| 244 | HỒ TUYẾT | HẰNG | 10/10/1979 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 245 | LƯU THỊ | HIỀN | 22/10/1996 | X. Krông Búk, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk |
| 246 | NGUYỄN THỊ TUYẾT | HOA | 28/08/2001 | X. Mỏ Công, H. Tân Biên, T. Tây Ninh |
| 247 | VÕ THỊ THÙY | HOA | 8/7/1987 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 248 | LÊ THỊ | HOÀI | 6/4/1988 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 249 | PHAN ĐĂNG | HOÀNG | 17/09/1996 | X. Trung Lộc, H. Can Lộc, T. Hà Tĩnh |
| 250 | ĐỖ QUANG | HƯNG | 21/02/2005 | P. Tân Bình, TX. Đồng Xoài, T. Bình Phước |
| 251 | PHAN THỊ KIM | HƯƠNG | 16/07/1984 | P. Hưng Định, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 252 | NGÔ TRẦN NHƯ | KHOA | 12/2/1996 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 253 | NGUYỄN THỊ NGỌC | LINH | 20/07/1993 | X. Mỏ Công, H. Tân Biên, T. Tây Ninh |
| 254 | NGUYỄN THỊ NHƯ | MAI | 13/10/1990 | X. Tân Thanh, H. Giồng Trôm, T. Bến Tre |
| 255 | NGUYỄN THỊ KIỀU | MY | 8/7/1986 | P. Chánh Lộ, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng Ngãi |
| 256 | ĐỖ THỊ HIỀN | NGA | 22/03/2001 | P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 257 | VƯƠNG NGỌC | NGA | 5/11/1965 | P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 258 | NGUYỄN THỊ TUYẾT | NHI | 24/02/1996 | X. Mỹ Phú, H. Châu Phú, T. An Giang |
| 259 | QUÁCH ANH | NHƯ | 25/10/1996 | P. An Thạnh, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 260 | NGUYỄN THỊ KIM | PHỤNG | 10/7/1990 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 261 | NGUYỄN THỊ | QUỲNH | 28/12/2000 | P. Bình Chuẩn, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 262 | TRẦN THỊ MAI | THẢO | 17/01/1984 | P.02, Q.8, TP. Hồ Chí Minh |
| 263 | PHAN NGUYỄN ĐĂNG | THI | 25/06/2003 | P. Lái Thiêu, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 264 | NGUYỄN THỊ CHIỀU | THƯƠNG | 10/7/2001 | X. Tân Phong, TX. Giá Rai, T. Bạc Liêu |
| 265 | NGUYỄN THỊ | THỦY | 27/10/1986 | P. Phú Mỹ, TX. Phú Mỹ, T. Bà Rịa – Vũng Tàu |
| 266 | PHẠM THỊ | TIẾN | 27/05/1984 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 267 | NGUYỄN THỊ PHƯỚC | TUYỀN | 5/3/1992 | P. Bình Nhâm, TP. Thuận An, T. Bình Dương |
| 268 | LỶ CHÚ | UYÊN | 12/3/1989 | X. Bàu Hàm, H. Trảng Bom, T. Đồng Nai |
| HẠNG C | ||||
| 269 | NGUYỄN CÔNG | BẰNG | 10/6/1994 | X. Ngọc Đông, H. Mỹ Xuyên, T. Sóc Trăng |
| 270 | TRẦN HOÀI | BẢO | 30/01/2001 | P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 271 | HUỲNH | CHÍ | 16/07/1999 | X. Vọng Thê, H. Thoại Sơn, T. An Giang |
| 272 | NGUYỄN CÔNG | CHÍ | 12/3/1995 | X. Tân Mỹ, H. Thanh Bình, T. Đồng Tháp |
| 273 | TRẦN HUỲNH HOÀNG | ĐỨC | 25/05/1990 | TT. Củ Chi, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 274 | NGUYỄN VĂN | DỬNG | 19/07/1992 | X. Long Điền Đông, H. Đông Hải, T. Bạc Liêu |
| 275 | DƯƠNG XUÂN | HẢI | 2/10/1995 | P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 276 | NGUYỄN HỮU | HẬU | 2/11/1998 | X. Tân Hiệp B, H. Tân Hiệp, T. Kiên Giang |
| 277 | HUỲNH VĂN | HẾT | 2/1/1990 | X. Mỹ Lộc, H. Tam Bình, T. Vĩnh Long |
| 278 | NGUYỄN MINH | HIẾU | 7/10/1990 | X. Minh Hòa, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 279 | LÊ THÀNH | HỘ | 1/1/1989 | X. Mỹ Tú, H. Mỹ Tú, T. Sóc Trăng |
| 280 | DƯƠNG NHẬT | HÒA | 10/4/2001 | X. Phú An, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 281 | NGUYỄN VĂN | LƯỢM | 17/09/1992 | X. Cần Đăng, H. Châu Thành, T. An Giang |
| 282 | LÊ TRỌNG | NGHĨA | 24/02/2000 | X. Nam Thái, H. An Biên, T. Kiên Giang |
| 283 | MA TRỌNG | NHẬM | 7/3/1999 | X. Bằng Hành, H. Bắc Quang, T. Hà Giang |
| 284 | TÔ PHẠM THANH | PHONG | 7/10/2002 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 285 | PHAN TẤN | PHƯỚC | 7/10/2001 | X. Tây Phú, H. Tây Sơn, T. Bình Định |
| 286 | NGUYỄN QUỐC | QUYỀN | 8/8/1996 | P. Bùi Thị Xuân, TP. Qui Nhơn, T. Bình Định |
| 287 | NGÔ VĂN | THÀ | 22/09/1985 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 288 | NGUYỄN CHÍ | THANH | 6/1/1998 | X. Mỹ An Hưng B, H. Lấp Vò, T. Đồng Tháp |
| 289 | NGỤY GIA | THÀNH | 5/2/2002 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 290 | NGUYỄN VĂN | THÀNH | 7/5/1985 | X. Hoằng Phượng, H. Hoằng Hóa, T. Thanh Hóa |
| 291 | TRỊNH CÔNG | THÀNH | 21/01/1991 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 292 | LÊ LONG | THUẬN | 1/1/2002 | X. Vĩnh Lộc A, H. Hồng Dân, T. Bạc Liêu |
| 293 | NGUYỄN THANH | TÍNH | 9/7/1997 | X. Bình Long, H. Châu Phú, T. An Giang |
| 294 | MAI ANH | TRỌNG | 22/05/1990 | X. An Mỹ, H. Kế Sách, T. Sóc Trăng |
| 295 | ĐẶNG HOÀN | TRUNG | 15/11/1992 | X. Hội Nghĩa, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 296 | NGUYỄN HOÀNG | TÚ | 28/11/1999 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 297 | PHẠM THANH | TUẤN | 1/1/1984 | X. Phương Thịnh, H. Cao Lãnh, T. Đồng Tháp |
| 298 | NGUYỄN VĂN | TÙNG | 10/7/1995 | X. Hòa Lợi, H. Thạnh Phú, T. Bến Tre |
| 299 | HUỲNH HỮU | VIỆT | 7/6/1985 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 300 | PHAN CHÍ | LINH | 1/1/1971 | X. Phú Mỹ, H. Phú Tân, T. Cà Mau |


