DANH SÁCH THÍ SINH DỰ THI SÁT HẠCH NGÀY 09/01/2024 AN CƯ BÌNH DƯƠNG

STT HỌ VÀ TÊN NĂM SINH ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ
HẠNG B2
1 1 LƯU THỊ THANH AN 1/2/1997 X. Long Đức, TP. Trà Vinh, T. Trà Vinh
2 2 VƯƠNG KHÁNH AN 11/8/1985 X. Thuận Yên, TP. Hà Tiên, T. Kiên Giang
3 3 NGÔ THỊ TRÂM ANH 6/12/2004 P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
4 4 PHẠM HOÀNG ANH 19/01/2004 X. Vĩnh Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
5 5 VÕ MINH BẢO 17/11/2004 P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
6 6 TRƯƠNG THỊ NGỌC BÍCH 20/03/2001 P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
7 7 ĐỖ TRẦN BIÊN 24/09/2005 P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
8 8 NGUYỄN THÁI BÌNH 28/11/1988 P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương
9 9 TRẦN VĂN CÁCH 10/12/2000 X. Tân Trung, H. Mỏ Cày Nam, T. Bến Tre
10 10 NGUYỄN QUỐC CÁT 8/9/1985 P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
11 11 NGUYỄN VĂN CHỜ 19/02/1993 X. An Qui, H. Thạnh Phú, T. Bến Tre
12 12 NGUYỄN VĂN CHỨC 11/11/1986 X. Yên Nhân, H. Yên Mô, T. Ninh Bình
13 13 NGUYỄN THÀNH CÔNG 6/12/1998 X. Ea M’Doal, H. M’Đrắk, T. Đắk Lắk
14 14 ĐẶNG VIỆT CƯỜNG 2/9/1984 X. Vĩnh Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
15 15 NGUYỄN HÙNG CƯỜNG 7/3/1996 X. Hòa Lộc, H. Hậu Lộc, T. Thanh Hóa
16 16 TRẦN QUỐC CƯỜNG 11/11/2004 P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
17 17 NGUYỄN CÔNG DANH 23/03/1991 X. Cửu An, TX. An Khê, T. Gia Lai
18 18 LÊ ĐÌNH ĐÀO 7/12/1976 X. Liên Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình
19 19 TRẦN TUẤN ĐẠT 3/12/2001 P. An Phú, TX. Thuận An, T. Bình Dương
20 20 TRƯƠNG TẤN ĐẠT 1/1/2003 P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương
21 21 NGUYỄN TRƯỜNG TRÍ 11/8/2000 X. Trung Hưng, H. Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ
22 22 LUNG HỮU ĐIỀN 28/03/2004 X. Lai Hưng, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
23 23 BÙI THỊ MỸ DIỆU 24/09/1999 X. Thừa Đức, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai
24 24 NGUYỄN THỊ NGỌC DIỆU 30/07/1993 X. Hành Trung, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi
25 25 NGUYỄN THỊ THU DIỆU 1/1/1984 P. Khánh Bình, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
26 26 TRẦN NGỌC DIỆU 30/08/1996 P. Tam Hiệp, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
27 27 LÊ VĂN DINH 19/11/1997 X. Thông Hòa, H. Cầu Kè, T. Trà Vinh
28 28 DƯƠNG VĂN ĐOÀN 20/04/1990 TT. Hương Khê, H. Hương Khê, T. Hà Tĩnh
29 29 LÊ VĂN ĐOÀN 1/1/1989 X. Vĩnh Phú Đông, H. Phước Long, T. Bạc Liêu
30 30 NGUYỄN VĂN ĐỒNG 12/8/1996 TT. Lai Uyên, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
31 31 NGUYỄN NGỌC ANH ĐỨC 8/2/2002 X. Liên Minh, H. Vụ Bản, T. Nam Định
32 32 LÊ THỊ THÙY DUNG 2/5/1989 P. Hiệp Thành, Q.12, TP. Hồ Chí Minh
33 33 NGUYỄN THỊ KIM DUNG 6/11/1985 P. An Thạnh, TX. Thuận An, T. Bình Dương
34 34 PHẠM THỊ KIM DUNG 11/10/1995 X. Tân Lập, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương
35 35 ĐOÀN VĂN DƯƠNG 2/5/1999 X. Liên Hà, H. Lâm Hà, T. Lâm Đồng
36 36 NGUYỄN VĂN DƯƠNG 10/4/1974 TT. Lai Uyên, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
37 37 BÙI QUỐC DUY 18/09/2001 P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
38 38 NGUYỄN THANH DUY 22/10/1991 P. Tân Đông Hiệp, TP. Dĩ An, T. Bình Dương
39 39 PHAN KHÁNH DUY 18/11/2003 P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
40 40 PHAN NGUYỄN KHẢ DUY 19/02/2003 P. Đông Hòa, TP. Dĩ An, T. Bình Dương
41 41 NGUYỄN THÀNH GIÀU 13/01/2005 X. Bình Ba, H. Châu Đức, T. Bà Rịa – Vũng Tàu
42 42 NGUYỄN THIÊN 13/06/1993 P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
43 43 LÊ VĂN HẠ 10/9/2003 X. Xuân Thái, H. Như Thanh, T. Thanh Hóa
44 44 HUỲNH THANH HẢI 21/02/1986 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
45 45 NGUYỄN MINH HẢI 7/9/1998 P. Phú Thịnh, TX. Bình Long, T. Bình Phước
46 46 CHỀNH SÚ HẰNG 7/2/1995 X. Xuân Tây, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai
47 47 NGUYỄN THỊ NGỌC HẰNG 4/6/1979 P. Trần Phú, TP. Qui Nhơn, T. Bình Định
48 48 HUỲNH THỊ NGỌC HẠNH 8/11/1976 P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
49 49 ĐẶNG ĐÔNG HÀO 10/2/2002 P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
50 50 BÙI THỊ HẬU 23/08/1995 X. An Bình, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
51 51 NGUYỄN QUANG HẬU 6/4/2003 P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
52 52 ĐẶNG THỊ CẨM HIỀN 7/10/2001 P. An Thạnh, TX. Thuận An, T. Bình Dương
53 53 LÊ VĂN HIỀN 12/4/1988 X. Trung Phúc Cường, H. Nam Đàn, T. Nghệ An
54 54 NGUYỄN NGỌC HIỀN 8/8/1971 X. Bình Hòa, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
55 55 NGUYỄN THANH HIỀN 24/04/1988 P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
56 56 NGUYỄN THỊ THU HIỀN 21/06/1988 TT. Dầu Tiếng, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
57 57 TRẦN THÁI HIỀN 16/07/1980 X. Minh Hòa, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
58 58 NGUYỄN THỊ HIẾU 20/10/1992 X. Bình Nghi, H. Tây Sơn, T. Bình Định
59 59 TRẦN VĂN HIẾU 10/10/1988 P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
60 60 TRƯƠNG NGỌC HIẾU 30/04/1977 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
61 61 VÕ NGỌC HIẾU 18/12/2002 X. Minh Hòa, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
62 62 PHẠM ĐÌNH HIỆU 18/05/1998 X. Thọ Vực, H. Triệu Sơn, T. Thanh Hóa
63 63 NGUYỄN THỊ HOA 20/04/1983 X. Minh Thắng, H. Chơn Thành, T. Bình Phước
64 64 BÙI THU HÒA 1/10/1993 X. An Bình, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
65 65 LÊ THANH HOÀI 20/12/1991 P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
66 66 PHẠM DUY HỒNG 7/6/2003 P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
67 67 LÊ BÁ HUỆ 2/9/1982 X. Minh Tân, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
68 68 PHAN HUỲNH LỘC HƯỞNG 15/03/2002 X. Hàm Hiệp, H. Hàm Thuận Bắc, T. Bình Thuận
69 69 PHAN THANH HỮU 23/06/1986 X. Phước Sang, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
70 70 BÙI QUỐC HUY 15/08/2003 X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
71 71 ĐINH TUẤN HUY 12/6/1986 X. Phú Thành, H. Trà Ôn, T. Vĩnh Long
72 72 NGUYỄN QUANG HUY 2/10/2002 X. Bạch Đằng, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
73 73 NGUYỄN VIẾT HUY 9/8/1993 X. Tân Xuân, H. Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
74 74 HỒ THỊ HUYỀN 10/7/1982 X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
75 75 HUỲNH MINH KHANG 20/10/2003 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
76 76 TRẦN THẾ AN KHANG 28/06/2005 P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
77 77 CAO VĂN KHANH 26/10/1983 X. Hưng Hòa, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
78 78 NGUYỄN QUỐC KHÁNH 2/9/1999 P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương
79 79 NGUYỄN QUỐC KHÁNH 1/9/2004 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
80 80 NGUYỄN NHO KHOA 15/01/1995 X. Trường Giang, H. Nông Cống, T. Thanh Hóa
81 81 NGUYỄN TRẦN ĐĂNG KHOA 17/02/2004 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
82 82 NGUYỄN ĐĂNG KHÔI 15/04/1995 X. Bạch Đằng, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
83 83 ĐẶNG CÔNG KIÊN 1/12/2002 P. An Bình, TP. Dĩ An, T. Bình Dương
84 84 NGÔ ÁNH KIM 27/08/1997 X. Lộc Hiệp, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
85 85 PHẠM HỒNG KING 15/06/2003 P. Hiệp Ninh, TP. Tây Ninh, T. Tây Ninh
86 86 LÊ THỊ MINH LAN 2/2/1989 P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
87 87 NGUYỄN THỊ LAN 3/3/1986 X. Phú An, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
88 88 ĐOÀN PHƯƠNG LINH 10/2/1992 X. Thiện Hưng, H. Bù Đốp, T. Bình Phước
89 89 DOÃN TRỊNH GIA LINH 20/08/1995 X. Tân Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
90 90 PHAN THÙY LINH 8/8/2000 P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
91 91 TRƯƠNG THỊ LOAN 1/1/1996 X. Tân Phước, H. Tân Hồng, T. Đồng Tháp
92 92 ĐỖ NHƯ LONG 24/06/1993 X. Xuân Lập, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa
93 93 LẠI VĂN LONG 5/2/1980 X. Thăng Thọ, H. Nông Cống, T. Thanh Hóa
94 94 NGUYỄN HOÀNG LONG 28/08/1994 X. An Điền, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
95 95 TRẦN PHI QUANG LONG 6/11/2000 P.22, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh
96 96 DƯƠNG THỊ THANH LƯƠNG 9/1/1987 X. An Bình, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
97 97 BÙI THỊ TRÚC MAI 24/07/2003 P. Hòa Lợi, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
98 98 BÙI XUÂN MAI 25/12/2003 P.4, TP. Tây Ninh, T. Tây Ninh
99 99 NGUYỄN TUYẾT MAI 5/2/1988 P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
100 100 LÊ THỊ NGỌC MI 4/3/1988 X. Hòa Định Đông, H. Phú Hòa, T. Phú Yên
101 101 BÙI THỊ MINH 23/05/1997 P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
102 102 ĐẶNG NGỌC BÌNH MINH 13/04/1995 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
103 103 NGUYỄN ANH MINH 12/10/2000 P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
104 104 THẠCH MINH 1/1/1991 X. An Quảng Hữu, H. Trà Cú, T. Trà Vinh
105 105 NGUYỄN THỊ 14/11/1979 X. Yên Phương, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc
106 106 TRƯƠNG THỊ MÙI 16/03/1991 X. An Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
107 107 LÊ HOÀI NAM 5/3/1993 TT. Quí Lộc, H. Yên Định, T. Thanh Hóa
108 108 LÊ THÀNH NAM 7/9/1994 X. Vĩnh Hưng, H. Vĩnh Lợi, T. Bạc Liêu
109 109 MAI VĂN NAM 15/08/1972 X. Cảnh Hóa, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình
110 110 NGUYỄN ĐÌNH NAM 20/08/1987 X. Mỹ Chánh, H. Phù Mỹ, T. Bình Định
111 111 NGUYỄN VĂN NAM 8/3/2002 X. Thạnh Phước, H. Thạnh Hóa, T. Long An
112 112 VÕ CÔNG NAM 22/09/1995 X. Quỳnh Châu, H. Quỳnh Lưu, T. Nghệ An
113 113 HỒ THỊ HỒNG NGA 16/12/1990 X. Cát Chánh, H. Phù Cát, T. Bình Định
114 114 NGUYỄN THANH NGA 13/09/1993 X. An Bình, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
115 115 NGUYỄN NGỌC KIM NGÂN 10/4/1998 P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
116 116 NGUYỄN THỊ KIM NGÂN 7/5/2003 P. Khánh Bình, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
117 117 NGUYỄN THỊ HOÀI NGỌC 1/11/2001 X. An Lập, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
118 118 PHẠM THỊ THANH NHÃ 19/08/1994 X. Bình Chánh, H. Châu Phú, T. An Giang
119 119 TRẦN HỮU NHÂN 22/08/2002 X. Hòa An, H. Chợ Mới, T. An Giang
120 120 CHẾ THỊ QUỲNH NHƯ 31/12/2001 P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
121 121 ĐỖ THỊ HỒNG NHUNG 3/6/1999 P. Bình Nhâm, TX. Thuận An, T. Bình Dương
122 122 NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG 21/10/1988 X. Phước Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
123 123 TRẦN THỊ NHUNG 14/02/1987 P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
124 124 TRẦN MINH NHỰT 21/05/2002 P. Bình Nhâm, TX. Thuận An, T. Bình Dương
125 125 LÂM THỊ MỘNG NIỀM 17/08/1987 X. Tuyên Thạnh, TX. Kiến Tường, T. Long An
126 126 ĐẶNG THỊ OANH 8/4/1996 P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
127 127 VĂN HỒNG OANH 23/05/1978 X. Thanh Điền, H. Châu Thành, T. Tây Ninh
128 128 PHAN THÀNH PHÁT 26/10/2000 P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương
129 129 NGUYỄN HOÀNG PHI 21/01/1998 X. Bù Nho, H. Phú Riềng, T. Bình Phước
130 130 NGUYỄN VÕ ANH PHONG 14/09/2000 P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
131 131 NGUYỄN THANH PHÚ 15/05/2002 X. Bạch Đằng, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
132 132 NGUYỄN QUANG PHÚC 18/10/2004 P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
133 133 VÕ QUANG PHÚC 15/08/1989 TT. Tam Bình, H. Tam Bình, T. Vĩnh Long
134 134 LÊ VĂN PHƯƠNG 4/3/2005 X. Thạnh Phú, H. Vĩnh Cửu, T. Đồng Nai
135 135 NGUYỄN NHÃ PHƯƠNG 21/10/1998 P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
136 136 NGUYỄN THỊ PHƯỢNG 17/06/1980 TT. Chợ Lầu, H. Bắc Bình, T. Bình Thuận
137 137 NGUYỄN THỊ MỸ PHƯỢNG 20/03/1994 P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
138 138 LÊ HOÀNG QUÂN 26/11/2003 X. Tân Đông, H. Tân Châu, T. Tây Ninh
139 139 TRẦN CÔNG QUÂN 18/03/1997 P.11, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
140 140 TRẦN MINH QUÂN 11/11/2004 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
141 141 NGUYỄN VINH QUANG 25/01/1996 X. Vĩnh Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
142 142 PHẠM MINH QUÍ 9/5/1998 X. Phú An, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
143 143 NGUYỄN NGỌC QUÝ 11/3/2004 P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
144 144 TRẦN VĂN QUYỀN 19/03/1990 X. Sơn Lễ, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh
145 145 LƯU NGỌC QUỲNH 6/10/1995 P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
146 146 ĐOÀN HỮU SANG 14/10/1997 P. Bình Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh
147 147 NGUYỄN THANH SANG 26/03/2003 P. Bình Hòa, TX. Thuận An, T. Bình Dương
148 148 U THIÊN SÁNG 25/11/1981 X. Bảo Bình, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai
149 149 NGÔ NGỌC SINH 10/5/1973 P. Phước Bình, TX. Phước Long, T. Bình Phước
150 150 CAO MINH SƠN 21/02/1990 X. Hố Nai 3, H. Trảng Bom, T. Đồng Nai
151 151 ĐINH NGỌC SƠN 4/9/1992 X. An Bình, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
152 152 HỒ VIẾT SƠN 22/01/1989 X. Nam Anh, H. Nam Đàn, T. Nghệ An
153 153 LÊ HOÀNG THÁI SƠN 16/10/2003 P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
154 154 LÊ VĂN SƠN 19/05/1997 X. Minh Tân, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
155 155 LÊ THẾ TÀI 4/3/1985 X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
156 156 MAI THÀNH TÀI 25/09/2004 P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
157 157 NGUYỄN THÀNH TÀI 15/09/2004 P. Hưng Định, TX. Thuận An, T. Bình Dương
158 158 NGUYỄN THANH TÂM 16/04/1987 X. Châu Phong, TX. Tân Châu, T. An Giang
159 159 NGUYỄN QUANG THÁI 27/10/1999 TT. Lai Uyên, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
160 160 BẠCH NGỌC THẮM 11/12/1976 P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
161 161 ĐỖ VĂN THANH 7/11/1994 X. Minh Tân, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
162 162 NGUYỄN KIM NHẬT THANH 27/09/1980 TT. Dầu Tiếng, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
163 163 NGUYỄN THỊ THANH 20/09/1987 P. Quảng Thọ, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình
164 164 NGUYỄN QUANG THÀNH 10/12/1979 TT. Lai Uyên, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
165 165 NGUYỄN VĂN THÀNH 17/06/1971 P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương
166 166 NGUYỄN THỊ THẢO 2/4/1997 X. Nam Phúc Thăng, H. Cẩm Xuyên, T. Hà Tĩnh
167 167 NGUYỄN NGỌC THI 3/7/1991 X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
168 168 TRẦN ĐÌNH THIỆN 27/08/2005 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
169 169 NGUYỄN THỊ MỸ THƠ 29/08/1992 X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
170 170 BÙI THỊ NGỌC THU 17/12/1979 P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương
171 171 VŨ PHAN HẠNH THƯ 4/11/1988 P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương
172 172 NGUYỄN VĂN THUẬN 15/07/1987 X. Hạ Lễ, H. Ân Thi, T. Hưng Yên
173 173 TRẦN MINH THÙY 24/04/2004 X. Lai Hưng, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
174 174 NGUYỄN VĂN THUYẾT 28/02/1979 P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
175 175 NGUYỄN MINH TIẾN 4/8/2002 P. Thái Hòa, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
176 176 VŨ VĂN TIẾN 15/10/1984 P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
177 177 TRẦN NHẬT TỈNH 20/03/1985 P. Bồng Sơn, TX. Hoài Nhơn, T. Bình Định
178 178 NGUYỄN ĐỨC TOA 21/07/1982 X. Hưng Lộc, H. Thống Nhất, T. Đồng Nai
179 179 ĐINH CHÂU TOÀN 24/02/2003 P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
180 180 PHẠM VĂN TỐT 18/10/1986 P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
181 181 LÂM THỊ PHƯƠNG TRÂM 27/08/2003 P. Khánh Bình, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
182 182 NGUYỄN THỊ QUỲNH TRÂM 26/11/1997 X. Hành Thiện, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi
183 183 TRỊNH THỤY BÍCH TRÂN 10/8/1999 P. An Thạnh, TX. Thuận An, T. Bình Dương
184 184 PHẠM THỊ THÙY TRANG 16/10/2004 P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
185 185 NGUYỄN HỮU TRÍ 24/08/2004 P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
186 186 NGUYỄN THÀNH TRÍ 1/10/1996 P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương
187 187 HOÀNG THỊ TÚ TRINH 14/07/1991 P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
188 188 NGUYỄN THỊ HỒNG TRINH 22/12/2001 X. Tân Vĩnh Hiệp, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
189 189 NGUYỄN THỊ THÚY TRINH 9/5/1993 TT. Dầu Tiếng, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
190 190 LÊ HÀ THANH TRÚC 10/4/2004 P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
191 191 NGUYỄN THỊ THANH TRÚC 8/12/1994 P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
192 192 NGUYỄN MINH TRUNG 15/02/1985 X. Long Nguyên, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương
193 193 NGUYỄN MINH TRUNG 1/11/2004 P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
194 194 NGUYỄN 8/9/1985 P. Tân Thới Nhất, Q.12, TP. Hồ Chí Minh
195 195 PHAN HỒ THANH 5/12/2002 P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
196 196 PHAN HOÀNG 26/08/1989 P. An Thạnh, TP. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp
197 197 TRƯƠNG THANH 20/11/1986 P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
198 198 LÊ MINH TUẤN 12/5/1972 P. Tân Phước Khánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
199 199 NGUYỄN ANH TUẤN 25/12/1973 P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, T. Bình Dương
200 200 NGUYỄN THANH TÙNG 23/12/2003 X. Ia Trok, H. Ia Pa, T. Gia Lai
201 201 NGUYỄN THỊ KIM TUYẾN 19/08/1992 X. Tân Phước, H. Đồng Phú, T. Bình Phước
202 202 TRƯƠNG THỊ THÚY VÂN 19/08/1980 X. Bình Hòa, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
203 203 NGUYỄN HUỲNH KIM VI 20/03/2004 P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
204 204 ĐẶNG QUANG VIỆT 12/6/2004 X. Lộc An, H. Phú Lộc, T. Thừa Thiên Huế
205 205 ĐINH LONG VIỆT 24/10/1991 X. Tịnh Thọ, H. Sơn Tịnh, T. Quảng Ngãi
206 206 BẾ HOÀNG THẾ VINH 1/9/1990 X. Vĩnh Tân, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
207 207 ĐÀO CÔNG VINH 16/07/1982 X. Ân Hữu, H. Hoài Ân, T. Bình Định
208 208 LÊ THẾ VINH 5/10/2004 P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương
209 209 NGUYỄN MINH VƯƠNG 17/07/1990 X. Tân Trung, H. Đầm Dơi, T. Cà Mau
210 210 LÊ TRẦN LAN VY 14/09/1999 P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
211 211 PHẠM THỊ TƯỜNG VY 27/03/2002 X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
212 212 NGUYỄN TRÚC XUYÊN 24/05/1989 P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
213 213 ĐOÀN THỊ MỸ Ý 7/5/2000 P. Bảo Vinh, TP. Long Khánh, T. Đồng Nai
214 214 NGUYỄN QUANG YÊN 23/07/1992 X. Xuân Du, H. Như Thanh, T. Thanh Hóa
215 215 ĐINH THỊ PHI YẾN 5/5/1996 P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
216 216 NGUYỄN THỊ YẾN 1/1/1979 X. Cẩm Thạch, H. Cẩm Xuyên, T. Hà Tĩnh
217 217 NGUYỄN THỊ HỒNG YẾN 15/11/1996 X. Lộc Hiệp, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
218 218 TRẦN THỊ KIM YẾN 21/04/1995 X. Minh Hòa, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
HẠNG B11
219 1 NGUYỄN NGỌC AN 16/01/1990 P. Linh Trung, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
220 2 NGUYỄN VĂN CHÍ 29/07/1964 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
221 3 LÊ ĐỨC HẢI ĐĂNG 7/1/1998 P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
222 4 HỒ MỸ DANH 23/02/1998 X. Phú Tân, H. Định Quán, T. Đồng Nai
223 5 NGUYỄN THỊ ÁI DIỄM 7/10/1986 P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
224 6 NGUYỄN THỊ HOÀI DIỄM 19/02/1984 P. Cam Nghĩa, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa
225 7 BÙI THỊ HÂN 17/01/1995 P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
226 8 NGUYỄN THỊ THÚY HẰNG 1/1/1994 X. Mong Thọ, H. Châu Thành, T. Kiên Giang
227 9 MA THỊ NHƯ HOÀNG 22/06/1990 TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
228 10 DƯƠNG THỊ MỸ HƯƠNG 10/3/1993 TT. Châu ổ, H. Bình Sơn, T. Quảng Ngãi
229 11 NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG 22/08/1989 P. Tân Phước Khánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương
230 12 NGUYỄN THỊ THANH MỸ HUYỀN 26/11/1995 X. Bàu Cạn, H. Long Thành, T. Đồng Nai
231 13 TRẦN MỸ HUYỀN 28/12/1991 P. Vĩnh Phú, TX. Thuận An, T. Bình Dương
232 14 MIỀU CỎNG LÌN 1/7/1996 X. Phước Tân, H. Phú Riềng, T. Bình Phước
233 15 NGUYỄN THỊ BÉ MẠNH 8/3/1988 X. Sơn Kiên, H. Hòn Đất, T. Kiên Giang
234 16 NGUYỄN THỊ SÔ MIN 21/12/1984 P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
235 17 PHAN THỊ LY NA 5/9/1988 X. Tam Quang, H. Núi Thành, T. Quảng Nam
236 18 MAI CHÍ NGHỊ 4/8/2001 P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
237 19 NGUYỄN THỊ KIM NHUNG 24/05/1979 TT. Lộc Ninh, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
238 20 TRẦN LÊ PHÚ 5/10/2004 P. Long Bình, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
239 21 ĐỖ THỊ NAM PHƯƠNG 2/1/2004 P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
240 22 NGUYỄN NGỌC SƯƠNG 26/03/2001 P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
241 23 MAI THỊ KIM TÂM 10/3/1988 P. An Phú, TX. Thuận An, T. Bình Dương
242 24 NGUYỄN NGỌC THẢO 17/11/2003 X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
243 25 TỪ THỊ PHƯƠNG THẢO 14/03/1986 X. Lộc Khánh, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
244 26 NGUYỄN THỊ KIM THOA 22/01/1974 P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
245 27 ĐINH ĐỨC TOẢN 16/09/1983 X. Tam Đa, H. Vĩnh Bảo, TP. Hải Phòng
246 28 NGUYỄN THỊ THIÊN TRANG 21/04/1994 P. Trảng Dài, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
247 29 PHẠM PHƯƠNG TRINH 30/09/1996 TT. Quảng Phú, H. Cư M’gar, T. Đắk Lắk
248 30 NGUYỄN THỊ ÚT 1/1/1994 X. Bình Thủy, H. Châu Phú, T. An Giang
249 31 NGUYỄN HOÀNG YẾN 7/4/1989 P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
HẠNG C
250 1 PHẠM VĂN AN 1/1/1992 P. An Lạc, TP. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp
251 2 DƯƠNG NGUYỄN DUY ANH 6/8/1999 P. Trà Lồng, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang
252 3 TRẦN QUỐC BẢO 14/04/1986 P. B’lao, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng
253 4 PHẠM THỊ BẢY 20/11/1977 X. Bến Củi, H. Dương Minh Châu, T. Tây Ninh
254 5 LÊ ĐỨC CÔNG 3/4/1987 X. Xuân Lập, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa
255 6 NGUYỄN VĂN CƯNG 1/1/1992 X. Vĩnh Phú Đông, H. Phước Long, T. Bạc Liêu
256 7 HUỲNH VĂN CƯỜNG 1/1/1990 X. Trần Phán, H. Đầm Dơi, T. Cà Mau
257 8 NGUYỄN TẤN ĐẠT 30/11/1976 P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
258 9 LÊ VĂN ĐÔNG 14/01/1984 X. Ea H’đinh, H. Cư M’gar, T. Đắk Lắk
259 10 TRỊNH ĐÌNH DŨNG 28/12/1998 X. Đắk Sin, H. Đắk R’Lấp, T. Đắk Nông
260 11 PHAN TẤN HẢI 19/09/1985 X. Long Hòa, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
261 12 TRƯƠNG ĐẮC HẢI 8/2/1984 P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
262 13 NGUYỄN MẠNH HÙNG 10/2/1983 X. Phú Gia, H. Hương Khê, T. Hà Tĩnh
263 14 NGUYỄN THANH HÙNG 29/05/1995 P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
264 15 NGUYỄN DUY KHANG 29/04/1990 X. Khánh Bình Tây, H. Trần Văn Thời, T. Cà Mau
265 16 NGUYỄN HOÀNG KHANG 21/07/1988 X. Tân Hộ Cơ, H. Tân Hồng, T. Đồng Tháp
266 17 NGUYỄN VĂN KHÁNG 1/1/1985 X. Vĩnh Thạnh, H. Giồng Riềng, T. Kiên Giang
267 18 NGUYỄN VĂN LÂM 1/1/1986 X. Long Điền B, H. Chợ Mới, T. An Giang
268 19 BÙI THANH LIÊM 10/3/1988 X. Hiền Lương, H. Hạ Hòa, T. Phú Thọ
269 20 HÀ VĂN VŨ LINH 19/12/1992 X. Tân Trung, H. Phú Tân, T. An Giang
270 21 NGUYỄN HOÀNG LĨNH 2/7/1993 X. Phú Lâm, H. Phú Tân, T. An Giang
271 22 HUỲNH PHÚ LỘC 1/1/1999 P. Tân Thành, TP. Cà Mau, T. Cà Mau
272 23 NGUYỄN HOÀNG LONG 7/8/1995 P. Thủy Biều, TP. Huế, T. Thừa Thiên Huế
273 24 PHAN VĂN LƯƠNG 29/07/1989 X. Thanh Lâm, H. Thanh Chương, T. Nghệ An
274 25 LÂM HOÀNG PHIÊN 1/1/1993 TT. Năm Căn, H. Năm Căn, T. Cà Mau
275 26 TRẦN HOÀNG PHÚC 23/02/1999 X. Lộc Thái, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
276 27 NGUYỄN DƯƠNG PHƯƠNG 3/10/1988 P. Thuận An, TX. Long Mỹ, T. Hậu Giang
277 28 ĐOÀN THẾ QUÂN 27/06/1988 P. Hưng Định, TX. Thuận An, T. Bình Dương
278 29 CHÂU VĂN QUANG 29/05/1999 X. Lộc Phú, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
279 30 NGUYỄN VĂN QUẢNG 1/9/1988 X. Quảng Chính, H. Quảng Xương, T. Thanh Hóa
280 31 ĐẶNG VĂN QUÍ 19/05/1976 X. Đông Hòa, H. An Minh, T. Kiên Giang
281 32 TRIỆU PHI RUM 5/1/1990 X. Tân Hưng, H. Long Phú, T. Sóc Trăng
282 33 TRẦN NGHĨA SƠN 26/07/1988 X. Bình Ân, H. Gò Công Đông, T. Tiền Giang
283 34 HUỲNH 14/01/1993 X. Sơn Hà, H. Sơn Hòa, T. Phú Yên
284 35 THẠCH KIM TÂM 30/05/2000 X. Định An, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương
285 36 VÕ VĂN TÂN 21/04/1984 X. Nghị Đức, H. Tánh Linh, T. Bình Thuận
286 37 VÕ VĂN THÁI 2/3/1984 X. Phước Hưng, H. An Phú, T. An Giang
287 38 TRỊNH CÔNG THÀNH 26/03/1992 X. Mỹ An, H. Mang Thít, T. Vĩnh Long
288 39 VI HỮU THẢO 23/03/1985 X. Vinh Quang, H. Chiêm Hóa, T. Tuyên Quang
289 40 ĐOÀN HỮU THỪA 1/1/1993 X. Tân Thạnh, TX. Giá Rai, T. Bạc Liêu
290 41 NGUYỄN VĂN TIẾN 11/6/1983 P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương
291 42 HỒ VĂN TOÀN 16/04/1992 X. Bình Thạnh Trung, H. Lấp Vò, T. Đồng Tháp
292 43 NGUYỄN THANH 6/4/1983 X. Vĩnh Thắng, H. Gò Quao, T. Kiên Giang
293 44 ĐẶNG HOÀNG TUÂN 1/11/1984 X. Lộc Thuận, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước
294 45 TRỊNH VĂN TÙNG 1/1/1993 X. Phú Tân, H. Phú Tân, T. Cà Mau
295 46 DƯƠNG BẢO TƯỜNG 9/9/1991 P. Long Phú, TX. Tân Châu, T. An Giang
296 47 ĐÀO CÔNG VĂN 27/05/1985 TT. Quí Lộc, H. Yên Định, T. Thanh Hóa
297 48 VÕ HOÀNG VI 18/10/1998 X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương
298 49 NGUYỄN HỮU VINH 14/02/2001 X. Tân Hiệp, H. Phú Giáo, T. Bình Dương
299 50 PHAN VĂN VỦ 1/1/1971 X. An Thạnh Đông, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng
300 51 NGUYỄN ĐÌNH VƯƠNG 5/9/1998 X. Trường Xuân, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!