| STT | HỌ VÀ TÊN | NĂM SINH | ĐỊA CHỈ THƯỜNG TRÚ | ||
| HẠNG B2 | |||||
| 1 | 1 | HUỲNH NGỌC TUẤN | AN | 20/05/1985 | P.11, Q.11, TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | 2 | HOÀNG THỊ THUẬN | ÂN | 14/03/1997 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 3 | 3 | NGUYỄN HUY | ÂN | 27/06/2002 | P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 4 | 4 | HUỲNH CÔNG | ẨN | 6/8/1992 | X. Nhơn Lộc, TX. An Nhơn, T. Bình Định |
| 5 | 5 | BÙI HOÀNG | ANH | 21/05/2002 | P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 6 | 6 | HÀ TUẤN | ANH | 8/8/2002 | X. Tân Châu, H. Thiệu Hóa, T. Thanh Hóa |
| 7 | 7 | NGUYỄN HOÀNG TRÂM | ANH | 1/11/1997 | X. Bù Nho, H. Phú Riềng, T. Bình Phước |
| 8 | 8 | PHẠM TUẤN | ANH | 6/11/1988 | P. Quảng Châu, TP. Sầm Sơn, T. Thanh Hóa |
| 9 | 9 | TRẦN NGUYỄN PHƯƠNG | ANH | 29/01/2004 | P. Thuận Giao, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 10 | 10 | PHẠM VĂN | BẮC | 3/1/1999 | X. Hoành Sơn, H. Giao Thủy, T. Nam Định |
| 11 | 11 | ĐỖ THÁI | BẠC | 1/1/1996 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 12 | 12 | ĐINH TRỌNG | BẰNG | 28/03/2002 | X. Hồng Thành, H. Yên Thành, T. Nghệ An |
| 13 | 13 | VĂN THIÊN | BẢO | 12/10/2004 | P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 14 | 14 | CHU QUANG | BIÊN | 27/07/1996 | X. Vĩnh Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 15 | 15 | NGÔ NHẬT | BÌNH | 14/05/2004 | X. An Sơn, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 16 | 16 | NGUYỄN THỊ THÚY | BÌNH | 28/08/1986 | X. Quảng Thanh, H. Quảng Trạch, T. Quảng Bình |
| 17 | 17 | CAM NGỌC | BÚA | 28/02/1991 | X. Bình Thành, H. Thoại Sơn, T. An Giang |
| 18 | 18 | NGUYỄN ĐÌNH | CAO | 19/10/1982 | X. Điện Minh, TX. Điện Bàn, T. Quảng Nam |
| 19 | 19 | NGUYỄN THÁI | CHÂU | 18/08/1994 | X. Tam Quang, H. Núi Thành, T. Quảng Nam |
| 20 | 20 | NGUYỄN THỊ HỒNG | CHI | 10/12/1983 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 21 | 21 | LÊ VĂN | CHÍN | 8/6/1978 | X. Đức Thắng, H. Tiên Lữ, T. Hưng Yên |
| 22 | 22 | LÊ THỊ KIM | CÚC | 13/06/1980 | X. An Bình, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 23 | 23 | HOÀNG MẠNH | CƯỜNG | 2/7/1996 | X. Quảng Sơn, TX. Ba Đồn, T. Quảng Bình |
| 24 | 24 | LÊ QUỐC | CƯỜNG | 9/8/1969 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 25 | 25 | NGUYỄN HỒ QUỐC | CƯỜNG | 20/08/2000 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 26 | 26 | TRẦN MINH | CƯỜNG | 15/06/1995 | X. Tân Bình, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 27 | 27 | TRẦN VĂN | CƯỜNG | 30/11/1979 | X. Thiệu Trung, H. Thiệu Hóa, T. Thanh Hóa |
| 28 | 28 | NGUYỄN THỊ CẨM | DÂN | 3/3/1992 | P. Hòa Lợi, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 29 | 29 | NGUYỄN GIA | ĐẠT | 16/01/2001 | P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 30 | 30 | NGUYỄN TẤN | ĐẠT | 7/1/2001 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 31 | 31 | TRẦN | ĐẠT | 1/1/1998 | X. Tân Tiến, H. Bù Đốp, T. Bình Phước |
| 32 | 32 | TRẦN NGỌC TẤN | ĐẠT | 2/4/2000 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 33 | 33 | TRƯƠNG THỊ KIỀU | DIỄM | 20/11/1987 | P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 34 | 34 | NGUYỄN PHÁT MINH | ĐIỀN | 24/02/1996 | X. Tân Mỹ, H. Thanh Bình, T. Đồng Tháp |
| 35 | 35 | CAO TRỌNG | ĐIỆP | 17/07/1985 | TT. Tân Phong, H. Quảng Xương, T. Thanh Hóa |
| 36 | 36 | NGÔ THỊ KIM | DIỆU | 18/02/1989 | X. Mỹ Hội, H. Cao Lãnh, T. Đồng Tháp |
| 37 | 37 | PHẠM THỊ THU | DIỆU | 20/04/1982 | P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 38 | 38 | DƯƠNG VĂN | ĐÔNG | 20/05/1987 | X. Tượng Sơn, H. Thạch Hà, T. Hà Tĩnh |
| 39 | 39 | VÕ TẤN | DŨ | 27/05/1992 | P. Linh Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| 40 | 40 | ĐỖ MINH | ĐỨC | 18/10/1990 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 41 | 41 | HUỲNH MINH | ĐỨC | 28/06/1998 | X. Bình Phú, H. Châu Phú, T. An Giang |
| 42 | 42 | TRẦN MINH | ĐỨC | 10/4/1991 | TT. Phú Thiện, H. Phú Thiện, T. Gia Lai |
| 43 | 43 | NGUYỄN VĂN | DŨNG | 7/1/1985 | X. Thanh An, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 44 | 44 | TRẦN ANH | DŨNG | 31/10/1999 | P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 45 | 45 | LÊ THANH | DƯƠNG | 17/10/1981 | X. An Lập, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 46 | 46 | LƯƠNG THỊ THÙY | DƯƠNG | 4/1/1987 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 47 | 47 | NGUYỄN THÀNH | DUY | 8/2/1996 | X. Tân Thạnh Đông, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 48 | 48 | TẠ PHƯƠNG | DUY | 1/1/1991 | X. Vĩnh Mỹ A, H. Hòa Bình, T. Bạc Liêu |
| 49 | 49 | TRƯƠNG ANH | DỦY | 12/11/2004 | P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 50 | 50 | DƯƠNG VĂN | GIANG | 1/1/1995 | X. Thường Phước 1, H. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp |
| 51 | 51 | NGUYỄN VŨ HOÀNG | GIANG | 9/6/2000 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 52 | 52 | NGÔ THỊ | GỌN | 23/03/1983 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 53 | 53 | TRẦN THANH | HÀ | 6/9/1992 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 54 | 54 | TRẦN THỊ THU | HÀ | 14/06/1999 | P. Khánh Bình, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 55 | 55 | HOÀNG THỊ THU | HẰNG | 25/07/1974 | X. Phú An, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 56 | 56 | HOÀNG THỊ THU | HẰNG | 19/10/1993 | X. Lộc Hiệp, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước |
| 57 | 57 | NGUYỄN THỊ LỆ | HẰNG | 6/6/1991 | X. Bình Hòa, H. Tây Sơn, T. Bình Định |
| 58 | 58 | TRẦN ANH | HÀO | 19/09/2004 | X. Lai Hưng, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương |
| 59 | 59 | TRẦN NGUYỄN GIA | HÀO | 30/07/2004 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 60 | 60 | NGUYỄN ĐOÀN NGỌC | HẬU | 29/09/1999 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 61 | 61 | NGUYỄN VĂN | HÊN | 9/2/1989 | X. Phú Chánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 62 | 62 | LÊ VĂN | HIẾN | 29/10/1975 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 63 | 63 | MA THANH | HIỆP | 1/7/1979 | X. Tân Thành, H. Bù Đốp, T. Bình Phước |
| 64 | 64 | NGUYỄN TRUNG | HIẾU | 20/12/1995 | P. Thạnh Phước, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 65 | 65 | NGUYỄN TRUNG | HIẾU | 3/7/1992 | P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 66 | 66 | NGUYỄN HỮU SONG | HIN | 7/2/1993 | X. Gia Ninh, H. Quảng Ninh, T. Quảng Bình |
| 67 | 67 | HỒ VĂN | HÒA | 10/4/1985 | X. Lai Hưng, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương |
| 68 | 68 | THIỀU VĂN | HOÀN | 16/02/1982 | X. Phạm Văn Hai, H. Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| 69 | 69 | ĐINH CÔNG | HÙNG | 19/04/1998 | X. Phúc Trạch, H. Hương Khê, T. Hà Tĩnh |
| 70 | 70 | ĐỖ PHI | HÙNG | 21/03/1998 | X. Đinh Trang Hòa, H. Di Linh, T. Lâm Đồng |
| 71 | 71 | NGUYỄN VĂN | HƯNG | 8/5/1986 | P. Hưng Định, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 72 | 72 | PHẠM VĂN | HƯNG | 10/11/1992 | X. Mỹ Cát, H. Phù Mỹ, T. Bình Định |
| 73 | 73 | ĐẶNG THỊ | HƯƠNG | 26/03/1986 | P. Định Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 74 | 74 | ĐÀM THỊ | HƯỚNG | 30/05/1985 | X. Vĩnh Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 75 | 75 | NGUYỄN MINH | HUY | 7/1/2003 | TT. Phước Vĩnh, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 76 | 76 | NGUYỄN QUANG | HUY | 22/07/1999 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 77 | 77 | PHẠM NHẤT | HUY | 20/09/1995 | X. Xuân An, TX. An Khê, T. Gia Lai |
| 78 | 78 | NGUYỄN TẤN | HUYN | 2/10/1989 | P. Bình Trị Đông, Q. Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh |
| 79 | 79 | NGUYỄN HỮU | HUYNH | 1/4/1986 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 80 | 80 | TRẦN GIA | KHANG | 19/06/1996 | P. An Thạnh, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 81 | 81 | NGUYỄN CHÍ | KHANH | 7/7/2004 | P. Tân Phước Khánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 82 | 82 | BÙI MINH | KHÁNH | 14/03/1998 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 83 | 83 | LÊ VĂN THANH | KHÁNH | 24/01/1988 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 84 | 84 | PHẠM QUỐC | KHÁNH | 10/2/2004 | X. Vĩnh Tân, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 85 | 85 | CHÂU NGUYỄN ANH | KHOA | 12/7/2001 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 86 | 86 | TRẦN NHẬT ANH | KHOA | 14/09/2002 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 87 | 87 | NGUYỄN CHÍ | KHƯƠNG | 26/08/1992 | X. Thạnh Yên, H. U Minh Thượng, T. Kiên Giang |
| 88 | 88 | NGUYỄN XUÂN | KỲ | 15/03/1977 | P. An Thạnh, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 89 | 89 | LÊ VĂN | KỶ | 1/8/1995 | X. Ea Phê, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk |
| 90 | 90 | VÕ VĂN | LAI | 16/05/1984 | X. An Điền, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 91 | 91 | MAI THỊ KIỀU | LAN | 19/07/1987 | X. Vĩnh Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 92 | 92 | HÀ THANH | LIÊM | 1/1/1989 | X. Phong Thạnh Tây A, H. Phước Long, T. Bạc Liêu |
| 93 | 93 | PHẠM THỊ THÚY | LIÊN | 23/10/1986 | P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 94 | 94 | NGUYỄN THỊ THANH | LIỂU | 5/3/1996 | X. Tân Bình, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 95 | 95 | DƯƠNG BẢO | LINH | 26/03/1984 | X. An Lập, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 96 | 96 | HUỲNH THỊ THÙY | LINH | 30/03/1987 | X. Bình Mỹ, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 97 | 97 | NGUYỄN KHÁNH | LINH | 19/08/2004 | P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 98 | 98 | HỒ THỊ | LOAN | 10/7/1986 | P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 99 | 99 | LÊ THỊ | LOAN | 12/6/1992 | X. Phong Thủy, H. Lệ Thủy, T. Quảng Bình |
| 100 | 100 | LÊ THỊ PHƯƠNG | LOAN | 9/5/1990 | P. Phước Long A, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| 101 | 101 | NGUYỄN THỊ | LOAN | 24/09/1989 | X. Lộc Bảo, H. Bảo Lâm, T. Lâm Đồng |
| 102 | 102 | NGUYỄN TẤN | LỘC | 13/02/2003 | X. Đồng Khởi, H. Châu Thành, T. Tây Ninh |
| 103 | 103 | VÕ THÀNH | LỘC | 23/07/2003 | X. Tân Ân, H. Cần Đước, T. Long An |
| 104 | 104 | PHẠM HOÀNG | LONG | 20/08/1992 | P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai |
| 105 | 105 | VĂN MINH | LONG | 24/12/2002 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 106 | 106 | NGUYỄN THANH | LUẬT | 10/6/1987 | X. Tân Mỹ Hà, H. Hương Sơn, T. Hà Tĩnh |
| 107 | 107 | ĐỖ VY NHẬT | LY | 25/09/2001 | P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 108 | 108 | VÕ THỊ TUYẾT | MAI | 12/3/1991 | P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 109 | 109 | NGUYỄN THẾ | MẪN | 30/03/1990 | P.02, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |
| 110 | 110 | TĂNG VĂN | MẠNH | 14/02/1989 | P. Bình Hòa, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 111 | 111 | NGUYỄN PHƯƠNG HOÀNG | MINH | 25/06/2002 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 112 | 112 | TRẦN PHAN NHẬT | MINH | 19/12/2001 | X. Thạnh Mỹ Tây, H. Châu Phú, T. An Giang |
| 113 | 113 | ĐẶNG PHƯƠNG | NAM | 4/12/1983 | P. Trường Thọ, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| 114 | 114 | NGUYỄN VĂN | NAM | 15/02/1990 | X. Hương Sơn, H. Mỹ Đức, TP. Hà Nội |
| 115 | 115 | ĐINH LÊ TUYẾT | NGA | 16/01/2003 | X. An Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 116 | 116 | NGUYỄN HOÀNG | NGÂN | 17/08/1990 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 117 | 117 | PHẠM THỊ DIỄM | NGÂN | 20/05/1990 | P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 118 | 118 | VÕ TRỌNG | NGHĨA | 22/12/1994 | TT. Giồng Trôm, H. Giồng Trôm, T. Bến Tre |
| 119 | 119 | LÂM THỊ MỸ | NGỌC | 2/3/2004 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 120 | 120 | NGUYỄN PHƯƠNG THẢO | NGỌC | 26/01/2004 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 121 | 121 | TRẦN THỊ THANH | NHẢ | 14/11/1981 | P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 122 | 122 | CAO ĐẠI | NHÂN | 22/01/1998 | X. Tân Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 123 | 123 | NGUYỄN TRƯỜNG | NHÂN | 14/12/1974 | P. Mỹ Phước, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 124 | 124 | THÁI HOÀNG | NHÂN | 23/06/2000 | X. Tân Thông Hội, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 125 | 125 | TRƯƠNG TRỌNG | NHÂN | 24/03/1980 | P.05, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh |
| 126 | 126 | PHẠM MINH | NHẬT | 19/01/1991 | P. Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 127 | 127 | LÊ THỊ THÚY | NHI | 27/02/1999 | X. Minh Hưng, H. Chơn Thành, T. Bình Phước |
| 128 | 128 | ĐỖ HUỲNH | NHƯ | 14/05/1984 | TT. Cái Bè, H. Cái Bè, T. Tiền Giang |
| 129 | 129 | NGUYỄN ÁI | NỮ | 12/1/1998 | X. Phước Hòa, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 130 | 130 | NGUYỄN PHƯƠNG | OANH | 8/7/1994 | X. An Tây, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 131 | 131 | TRẦN THỊ HỒNG | OANH | 23/03/2002 | P. Khánh Bình, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 132 | 132 | NGUYỄN THÁI | PHÁP | 26/12/1994 | P. An Lộc, TP. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp |
| 133 | 133 | KHƯU MINH | PHÁT | 26/12/1999 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 134 | 134 | NGUYỄN ANH | PHÁT | 20/02/2002 | TT. Thanh Bình, H. Bù Đốp, T. Bình Phước |
| 135 | 135 | TRẦN THUẬN | PHÁT | 26/10/2002 | P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 136 | 136 | PHAN HỒNG | PHI | 9/3/2002 | X. Long Giang, H. Chợ Mới, T. An Giang |
| 137 | 137 | TRẦN HOÀI | PHONG | 2/7/2003 | P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 138 | 138 | TRỊNH QUỐC | PHONG | 5/8/1993 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 139 | 139 | LẦY CẨM | PHỤNG | 25/10/1992 | P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 140 | 140 | NGUYỄN NGỌC UYÊN | PHƯƠNG | 23/04/1994 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 141 | 141 | TRẦN THỊ | PHƯƠNG | 20/10/1980 | P. Phú Thuận, Q.7, TP. Hồ Chí Minh |
| 142 | 142 | NGUYỄN MINH | QUÂN | 13/02/1995 | X. Tân Bình, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 143 | 143 | THÁI TRỌNG | QUÂN | 17/04/1990 | X. Cát Thắng, H. Phù Cát, T. Bình Định |
| 144 | 144 | HUỲNH MINH | QUANG | 26/08/1994 | P.7, TP. Bạc Liêu, T. Bạc Liêu |
| 145 | 145 | NGUYỄN HỮU | QUANG | 7/8/1999 | X. Tân Bình, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 146 | 146 | CHÂU LÝ ANH | QUYÊN | 17/07/1977 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 147 | 147 | NGUYỄN PHƯƠNG | QUỲNH | 18/01/2003 | P. Lái Thiêu, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 148 | 148 | NGUYỄN THANH | SANG | 25/01/1991 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 149 | 149 | LÊ VŨ | SƠN | 18/07/1993 | TT. Phước An, H. Krông Pắc, T. Đắk Lắk |
| 150 | 150 | HUỲNH THỊ NGỌC | SƯƠNG | 27/10/1988 | TT. Phước Vĩnh, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 151 | 151 | NGUYỄN THỊ NGỌC | SƯƠNG | 7/12/1998 | P. Hòa Lợi, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 152 | 152 | NGUYỄN THÀNH | TÀI | 25/06/2002 | X. Mỹ Hòa, H. Ba Tri, T. Bến Tre |
| 153 | 153 | TRANG TRUNG | TÀI | 27/09/1997 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 154 | 154 | ĐÀO MINH | TÂM | 12/10/1989 | X. Tân Quới Trung, H. Vũng Liêm, T. Vĩnh Long |
| 155 | 155 | HUỲNH VĂN | TÂM | 1/1/1982 | X. Bình Mỹ, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 156 | 156 | NGUYỄN THỊ | TÂM | 8/4/1988 | X. Bắc Lý, H. Lý Nhân, T. Hà Nam |
| 157 | 157 | TRƯƠNG CHÍ | TÂM | 8/4/1990 | X. Định Thành, H. Đông Hải, T. Bạc Liêu |
| 158 | 158 | LÊ DUY | TÂN | 24/04/1985 | X. Hiệp Thạnh, H. Gò Dầu, T. Tây Ninh |
| 159 | 159 | VÕ TẤN NGUYÊN | THẠCH | 25/08/2004 | P. Bình Nhâm, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 160 | 160 | HỒ VĂN | THẮNG | 20/08/1999 | X. Nhị Long Phú, H. Càng Long, T. Trà Vinh |
| 161 | 161 | NGUYỄN CHÍ | THẮNG | 22/08/1997 | X. Tân Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 162 | 162 | VƯƠNG ĐÌNH | THẮNG | 16/01/1993 | TT. Lai Uyên, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương |
| 163 | 163 | CAO VĂN | THANH | 12/12/1989 | P. Mai Lâm, TX. Nghi Sơn, T. Thanh Hóa |
| 164 | 164 | ĐỖ THỊ KIM | THANH | 10/1/1970 | X. Minh Tân, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 165 | 165 | NGUYỄN ĐÌNH | THANH | 16/11/1985 | X. Yên Thọ, H. Như Thanh, T. Thanh Hóa |
| 166 | 166 | NGUYỄN VĂN | THANH | 11/8/1997 | X. Hồng Thuận, H. Giao Thủy, T. Nam Định |
| 167 | 167 | HỒ NGỌC | THẢO | 8/10/1999 | X. Mỹ Thạnh, H. Thủ Thừa, T. Long An |
| 168 | 168 | LÊ THANH | THẢO | 20/07/1999 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 169 | 169 | NGUYỄN NHƯ | THẢO | 3/11/1989 | P. Hòa Lợi, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 170 | 170 | PHẠM NGỌC | THẢO | 26/07/1986 | X. Tân Thạnh Tây, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 171 | 171 | HỒ THỊ ANH | THI | 25/08/1989 | X. Triệu Thành, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị |
| 172 | 172 | NGUYỄN VÕ MINH | THI | 14/04/2003 | P. Bến Nghé, Q.1, TP. Hồ Chí Minh |
| 173 | 173 | NGUYỄN ANH | THIỆN | 30/06/1996 | X. Minh Thạnh, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 174 | 174 | NGUYỄN HOÀNG | THÔNG | 22/04/2005 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 175 | 175 | LÊ THỊ | THU | 30/08/1990 | P. Tiền Phong, TP. Thái Bình, T. Thái Bình |
| 176 | 176 | TRẦN THỊ KIỀU | THU | 1/1/1986 | P. Phú Tân, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 177 | 177 | LÊ KHƯƠNG ANH | THƯ | 2/9/1989 | P. Tân An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 178 | 178 | TRẦN THỊ ANH | THƯ | 24/04/1998 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 179 | 179 | TRẦN TRÍ | THỨC | 1/12/1985 | TT. Hòa Hiệp Trung, H. Đông Hòa, T. Phú Yên |
| 180 | 180 | LÊ HOÀI | THƯƠNG | 3/7/2000 | X. Minh Tân, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 181 | 181 | LÊ THỊ THANH | THÙY | 6/6/1998 | X. Hành Thuận, H. Nghĩa Hành, T. Quảng Ngãi |
| 182 | 182 | ĐỖ THỊ | THỦY | 4/4/1987 | P. Hưng Định, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 183 | 183 | NGUYỄN THỊ THANH | THỦY | 24/05/2000 | X. Phước An, H. Hớn Quản, T. Bình Phước |
| 184 | 184 | HUỲNH NGUYỄN MỸ | TIÊN | 27/08/2003 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 185 | 185 | PHAN THỊ MỘNG | TIÊN | 9/3/2004 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 186 | 186 | NGUYỄN HỮU | TIẾN | 17/02/1989 | X. Kon Đào, H. Đắk Tô, T. Kon Tum |
| 187 | 187 | TRẦN LÊ | TÍN | 5/2/2003 | X. Tân Hưng, H. Tân Châu, T. Tây Ninh |
| 188 | 188 | BÙI LÊ NHẬT | TOÀN | 22/09/2004 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 189 | 189 | LÊ THANH | TOÀN | 22/10/1988 | P. Tân Lợi, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk |
| 190 | 190 | NGUYỄN SỸ | TOẢN | 20/04/1986 | X. Thiệu Long, H. Thiệu Hóa, T. Thanh Hóa |
| 191 | 191 | TRẦN ĐÌNH | TOẢN | 16/06/1982 | X. Lai Hưng, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương |
| 192 | 192 | NGUYỄN THỊ HÀ | TRÂM | 4/9/1990 | P. Tân Lập, TP. Buôn Ma Thuột, T. Đắk Lắk |
| 193 | 193 | CAO THỊ THÙY | TRANG | 19/02/2002 | X. Hội Nghĩa, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 194 | 194 | LÊ THỊ HUYỀN | TRANG | 27/09/2000 | X. Vĩnh Lợi, H. Châu Thành, T. An Giang |
| 195 | 195 | NGUYỄN THỊ THÙY | TRANG | 28/10/1988 | X. Long Nguyên, H. Bàu Bàng, T. Bình Dương |
| 196 | 196 | TRẦN PHAN HUYỀN | TRANG | 10/8/2002 | P. Hưng Định, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 197 | 197 | TRỊNH THỊ THÙY | TRANG | 2/7/1976 | P. Thạnh Xuân, Q.12, TP. Hồ Chí Minh |
| 198 | 198 | NGUYỄN CÔNG | TRÍ | 13/01/1996 | P. An Thạnh, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 199 | 199 | TRƯƠNG VĂN | TRIẾN | 28/03/1987 | X. An Linh, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 200 | 200 | LÊ TÚ | TRINH | 21/11/1984 | TT. Củ Chi, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 201 | 201 | VƯƠNG THỊ ĐIỀN | TRINH | 14/12/1996 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 202 | 202 | LÊ CẨM | TRÚC | 18/09/1995 | P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 203 | 203 | NGUYỄN THỊ XUÂN | TRÚC | 13/08/1986 | P. Hiệp Thành, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 204 | 204 | NGUYỄN QUANG | TRỰC | 25/02/1997 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 205 | 205 | NGÔ LÂM | TRUNG | 23/03/1989 | X. Phú An, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 206 | 206 | MAI VĂN | TRƯỜNG | 10/4/1992 | X. Long Tân, H. Phú Riềng, T. Bình Phước |
| 207 | 207 | NGUYỄN VĂN BÉ | TƯ | 26/02/1988 | X. Tân Lộc, H. Tam Bình, T. Vĩnh Long |
| 208 | 208 | PHẠM THÀNH | TUÂN | 23/02/1995 | X. Đồng Sơn, H. Gò Công Tây, T. Tiền Giang |
| 209 | 209 | NGUYỄN ĐÌNH | TUẤN | 18/09/1993 | X. Thành An, TX. An Khê, T. Gia Lai |
| 210 | 210 | HOÀNG THANH | TÙNG | 11/5/1993 | X. Yên Hóa, H. Minh Hóa, T. Quảng Bình |
| 211 | 211 | NGUYỄN VĂN | TÙNG | 10/1/1995 | TT. Đức Tài, H. Đức Linh, T. Bình Thuận |
| 212 | 212 | BÙI THỊ BÍCH | TUYỀN | 21/03/1996 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 213 | 213 | NGUYỄN THỊ THANH | TUYỀN | 1/6/1996 | P. Tân Phước Khánh, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 214 | 214 | NGUYỄN THỊ | TUYẾT | 4/8/1999 | P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 215 | 215 | NGUYỄN THỊ | VÂN | 14/10/1995 | X. Cẩm Quan, H. Cẩm Xuyên, T. Hà Tĩnh |
| 216 | 216 | NGUYỄN THỊ THÚY | VÂN | 21/03/1983 | X. An Long, H. Phú Giáo, T. Bình Dương |
| 217 | 217 | HOÀNG QUỐC | VIỆT | 1/12/1993 | X. Tân Phong, H. Kiến Thụy, TP. Hải Phòng |
| 218 | 218 | HUỲNH VĂN | VIỆT | 1/9/1977 | X. Điềm Hy, H. Châu Thành, T. Tiền Giang |
| 219 | 219 | NGUYỄN XUÂN | VIỆT | 1/4/1998 | X. An Sơn, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 220 | 220 | TĂNG THÀNH | VINH | 10/12/1990 | P.12, Q.8, TP. Hồ Chí Minh |
| 221 | 221 | BÙI VĂN | VỊNH | 16/03/1988 | X. Cao Nhân, H. Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng |
| 222 | 222 | LÊ TUẤN | VŨ | 1/1/1991 | X. An Điền, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 223 | 223 | LÊ VĂN TRƯỜNG | VŨ | 2/9/2000 | X. Yên Hùng, H. Yên Định, T. Thanh Hóa |
| 224 | 224 | NGUYỄN HOÀNG | VŨ | 29/11/1998 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 225 | 225 | NGUYỄN THANH | VŨ | 3/6/1996 | X. Phú Xuân, H. Phú Tân, T. An Giang |
| 226 | 226 | HUỲNH NGỌC | VƯƠNG | 6/11/1992 | X. Hàm Phú, H. Hàm Thuận Bắc, T. Bình Thuận |
| 227 | 227 | NGUYỄN THÚY | VY | 8/11/2004 | P. Hiệp An, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| HẠNG B11 | |||||
| 228 | 1 | HÀ LÊ QUẾ | ANH | 26/01/1992 | P. Trương Quang Trọng, TP. Quảng Ngãi, T. Quảng Ngãi |
| 229 | 2 | TRẦN ĐỨC | CƯƠNG | 25/09/2001 | X. Xuân Tín, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa |
| 230 | 3 | NGUYỄN TIẾN | ĐẠT | 9/7/2002 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 231 | 4 | NGUYỄN THỊ HOA | DUYÊN | 16/05/2002 | P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 232 | 5 | LÊ THỊ THANH | HOA | 10/2/1982 | P. Bình Hòa, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 233 | 6 | TRỊNH THỊ | HOA | 18/09/1993 | X. Minh Tân, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 234 | 7 | NGUYỄN THỊ THANH | HUYỀN | 24/05/1980 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 235 | 8 | LƯƠNG VĂN | KHẢI | 31/10/1987 | P. Tân Định, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 236 | 9 | ĐỖ THỊ THANH | LAN | 28/01/1974 | P. Phú Hòa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 237 | 10 | NGUYỄN THỊ BÍCH | LIÊN | 6/8/1986 | P. ĐôVinh, TP. PhanRang-ThápChàm, T. Ninh Thuận |
| 238 | 11 | TRẦN NGUYỄN THẢO | NGUYÊN | 6/2/2000 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 239 | 12 | PHẠM THỊ | NGUYỆT | 24/08/1979 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 240 | 13 | TRẦN THỊ THANH | NHÃ | 19/03/1965 | X. Cao Phong, H. Sông Lô, T. Vĩnh Phúc |
| 241 | 14 | BÙI THỊ YẾN | NHI | 3/8/1998 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 242 | 15 | LÊ THỊ BÉ | NHƯ | 19/09/1998 | X. Vĩnh Hải, H. Ninh Hải, T. Ninh Thuận |
| 243 | 16 | HỒ MỸ | PHỤNG | 9/5/1995 | X. Phú Tân, H. Định Quán, T. Đồng Nai |
| 244 | 17 | TRƯƠNG CHÁNH | QUẰN | 10/12/1989 | X. Bảo Bình, H. Cẩm Mỹ, T. Đồng Nai |
| 245 | 18 | MAI NGỌC | THU | 24/10/1979 | P.04, Q. Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| 246 | 19 | PHÙNG THỊ | THƯỢC | 1/1/1984 | P. An Lộc, TX. Bình Long, T. Bình Phước |
| 247 | 20 | NGUYỄN THỊ HỒNG | THỦY | 28/11/1983 | X. Thanh Tuyền, H. Dầu Tiếng, T. Bình Dương |
| 248 | 21 | ĐỖ NHƯ | TUẤN | 6/10/1993 | X. Xuân Tín, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa |
| 249 | 22 | PHẠM VĂN | TUẤN | 21/04/2002 | X. Bình Mỹ, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 250 | 23 | NGUYỄN NGỌC | TUYỀN | 31/07/1990 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 251 | 24 | TRẦN THỊ | TUYẾT | 18/10/1980 | P. Phú Thọ, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| HẠNG C | |||||
| 252 | 1 | HÀ HUYỀN | AN | 27/12/1991 | X. Sơn Định, H. Chợ Lách, T. Bến Tre |
| 253 | 2 | NGUYỄN PHƯỚC | AN | 20/01/2000 | X. Bình Chánh, H. Châu Phú, T. An Giang |
| 254 | 3 | ĐẶNG CHÍ | CHUNG | 1/1/1986 | X. Thường Phước 1, H. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp |
| 255 | 4 | NGUYỄN MINH | CÔNG | 22/07/1997 | X. Tân Thạnh Đông, H. Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh |
| 256 | 5 | NGUYỄN TẤN | CƯỜNG | 19/08/1995 | P. Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 257 | 6 | DƯƠNG HỮU | ĐA | 12/1/1994 | X. Điền Hải, H. Đông Hải, T. Bạc Liêu |
| 258 | 7 | NGUYỄN VĂN | ĐẠI | 19/06/1997 | X. Các Sơn, TX. Nghi Sơn, T. Thanh Hóa |
| 259 | 8 | PHAN CÔNG | DANH | 12/11/1985 | X. Vĩnh Phú, H. Thoại Sơn, T. An Giang |
| 260 | 9 | HUỲNH TẤN | ĐẠT | 20/03/1986 | X. Lộc Hiệp, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước |
| 261 | 10 | LÝ | ĐÔ | 1/1/1994 | X. Tân Hưng, H. Long Phú, T. Sóc Trăng |
| 262 | 11 | LẠI TRƯỜNG | DUY | 30/07/2001 | X. Tân Lập, H. Tịnh Biên, T. An Giang |
| 263 | 12 | BÙI VĂN | HẢI | 22/03/2001 | X. Ea Wy, H. Ea H’leo, T. Đắk Lắk |
| 264 | 13 | THÁI THÀNH | HÂN | 1/8/1984 | X. Bình Tân, H. Tây Sơn, T. Bình Định |
| 265 | 14 | NGUYỄN VĂN | HIỀN | 10/11/1984 | X. Cao Quảng, H. Tuyên Hóa, T. Quảng Bình |
| 266 | 15 | VÕ ĐẠI | HIỆP | 20/02/1992 | X. Trần Hợi, H. Trần Văn Thời, T. Cà Mau |
| 267 | 16 | TRẦN MINH | HIẾU | 1/1/1989 | X. Thạnh Lộc, H. Giồng Riềng, T. Kiên Giang |
| 268 | 17 | NGUYỄN VĂN | HÒA | 14/02/1977 | P. Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 269 | 18 | LƯƠNG VĂN | HỢP | 25/03/1991 | X. Tân Thành, H. Thường Xuân, T. Thanh Hóa |
| 270 | 19 | ĐOÀN MẠNH | HÙNG | 1/1/1989 | X. Đạm Bri, TP. Bảo Lộc, T. Lâm Đồng |
| 271 | 20 | PHẠM VĂN | HÙNG | 24/10/1991 | X. Cẩm Vân, H. Cẩm Thủy, T. Thanh Hóa |
| 272 | 21 | ĐINH TRUNG | HUY | 2/4/1989 | X. Nhơn Hội, TP. Qui Nhơn, T. Bình Định |
| 273 | 22 | ĐẶNG BÁ | HUYNH | 10/9/1995 | X. Đắk Môl, H. Đắk Song, T. Đắk Nông |
| 274 | 23 | PHẠM VĂN | KHẢI | 2/8/1987 | P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 275 | 24 | BÙI QUỐC | KHANH | 1/1/1987 | TT. Phú Lộc, H. Thạnh Trị, T. Sóc Trăng |
| 276 | 25 | LÊ VĂN | KHANH | 9/11/1997 | X. Ô Long Vỹ, H. Châu Phú, T. An Giang |
| 277 | 26 | TRẦN THANH | LAN | 17/01/1993 | X. Triệu Thành, H. Triệu Phong, T. Quảng Trị |
| 278 | 27 | NGUYỄN THANH | LÀO | 23/10/1997 | X. Tân Bình, H. Châu Thành, T. Đồng Tháp |
| 279 | 28 | TRƯƠNG VĂN | LONG | 2/6/1999 | X. Lộc Hiệp, H. Lộc Ninh, T. Bình Phước |
| 280 | 29 | PHAN THỊ | MẾN | 28/09/1997 | TT. KBang, H. KBang, T. Gia Lai |
| 281 | 30 | LÊ HOÀI | NAM | 18/06/1996 | X. Thường Phước 1, H. Hồng Ngự, T. Đồng Tháp |
| 282 | 31 | LÊ TIẾN | NAM | 17/12/1992 | X. Quỳnh Tân, H. Quỳnh Lưu, T. Nghệ An |
| 283 | 32 | NGUYỄN VĂN | NAM | 8/8/1987 | X. Kiến Thành, H. Đắk R’Lấp, T. Đắk Nông |
| 284 | 33 | PHẠM HỮU | NGHĨA | 14/12/1994 | X. An Thạnh Tây, H. Cù Lao Dung, T. Sóc Trăng |
| 285 | 34 | LƯU CHÂU | NGỌC | 23/01/1988 | P. Phú Cường, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 286 | 35 | NGUYỄN ĐẶNG THANH | PHÁT | 9/5/1999 | X. Bình Thạnh Đông, H. Phú Tân, T. An Giang |
| 287 | 36 | VÕ NHỰT | PHI | 22/12/1999 | X. Hòa Lợi, H. Giồng Riềng, T. Kiên Giang |
| 288 | 37 | DƯƠNG VĂN | PHONG | 1/1/1983 | X. Nguyễn Huân, H. Đầm Dơi, T. Cà Mau |
| 289 | 38 | VÕ HOÀNG | PHÚC | 26/09/1994 | X. Tân Vĩnh Hiệp, TX. Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 290 | 39 | DANH THANH | PHƯƠNG | 29/10/1991 | P. Chánh Phú Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 291 | 40 | NGÔ VĂN | PHƯƠNG | 10/3/1979 | P. Thới Hòa, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 292 | 41 | NGUYỄN VĂN | QUAN | 20/04/1989 | X. Vĩnh Châu, TP. Châu Đốc, T. An Giang |
| 293 | 42 | BÙI NHẬT | QUANG | 14/03/1999 | X. Vĩnh An, H. Châu Thành, T. An Giang |
| 294 | 43 | NGUYỄN CHÍ | TÂM | 2/1/2000 | X. An Sơn, TX. Thuận An, T. Bình Dương |
| 295 | 44 | LÊ ANH | THƯƠNG | 15/12/1981 | P. Tương Bình Hiệp, TP. Thủ Dầu Một, T. Bình Dương |
| 296 | 45 | CAO VĂN | TIẾN | 18/05/1993 | P. Hòa Lợi, TX. Bến Cát, T. Bình Dương |
| 297 | 46 | VÕ VĂN | TRÒN | 10/12/1990 | X. Đất Cuốc, H. Bắc Tân Uyên, T. Bình Dương |
| 298 | 47 | PHẠM CÔNG | VĂN | 7/11/1995 | X. Vĩnh Bình, H. Châu Thành, T. An Giang |
| 299 | 48 | VŨ ĐỨC | VIỆT | 18/10/2001 | X. Vũ Hội, H. Vũ Thư, T. Thái Bình |
| 300 | 49 | NGUYỄN XUÂN | VŨ | 1/6/1997 | P.13, Q. Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh |

